Học tiếng anh ở đâu tốt tại TPHCM

Học tiếng anh ở đâu tốt tại TPHCM Học tiếng anh ở đâu tốt tại TPHCM - Khóa dạy học tiếng anh giá rẻ uy tín TPHC Bài giảng dễ hiểu, được cập nhật mới để bắt kịp xu hướng đề thi.

Học tiếng anh ở đâu tốt tại TPHCM - Khóa dạy học tiếng anh giá rẻ nhất uy tín TPHCM. Trung tâm đào tạo tiếng anh với đội ngũ giáo viên kinh nghiệm sẽ dạy học viên hiểu bài nhanh và thành thạo nhanh nhất. Có nhiều khóa học tiếng anh ở đâu tại TPHCM dành cho người bận rộn. https://www.youtube.com/watch?v=ea7bITWqdig
https://www.facebook.com/hoctienganhodautphcm
http://dayhoctienganh.vn

☀️🍉🥤Hè về nắng gắt cháy da🍉🥤Bên ai cũng cũng nóng, hay là bên em 😅(y) Sản phẩm đủ size: M - L - XL - 2XL - 3XL- 4XL (45k...
14/05/2020

☀️🍉🥤Hè về nắng gắt cháy da
🍉🥤Bên ai cũng cũng nóng, hay là bên em 😅

(y) Sản phẩm đủ size: M - L - XL - 2XL - 3XL- 4XL (45kg - 70kg)
(y) 2 Màu: Hồng & Xanh
(y) Cam kết 100% y hình.
------------------------------------------------
🌟 🌟 🌟 Hàng cao cấp giá niêm yết . Nhưng em đang có ưu đãi - CÓ MỘT KHÔNG HAI dành cho 20 chị đầu tiên để lại SĐT đặt hàng:

🔰 Mua 6 áo giá ⬇ chỉ còn 229K/ 1 Áo + Tặng Thêm 1 Sơ Mi Korea Trị Giá 450,000 đ + Miễn Phí Giao Hàng
🔰 Mua 3 áo giá ⬇ chỉ còn 249K/1 Áo + Miễn Phí Giao Hàng
🔰 Mua 2 áo giá ⬇ chỉ còn 269K/1 Áo + Miễn Phí Giao Hàng
🔰 Mua 1 áo giá ⬇ chỉ còn 299K/1 Áo + Miễn Phí Giao Hàng

Rủ Bạn CÙNG MUA Để Nhận Ngay Ưu Đãi Đặc Biệt Nhé!
------------------------------------------------
☎ Hotline đặt hàng nhanh: 0909 ###

𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐭𝐲 𝐓𝐡𝐨̛̀𝐢 𝐓𝐫𝐚𝐧𝐠
Địa chỉ: 69 đường ABC, phường A, quận B, TPHCM
Website: https://taimedia.vn

╔════════════════════════╗ -------- Giá chỉ từ 1,5 tỷ/ Căn -------CĂN HỘ VIEW SÔNG - GIAO NHÀ HOÀN THIỆN╚═══════════════...
14/05/2020

╔════════════════════════╗

-------- Giá chỉ từ 1,5 tỷ/ Căn -------
CĂN HỘ VIEW SÔNG - GIAO NHÀ HOÀN THIỆN
╚════════════════════════╝
✅ THỨ 1 - 【 】️
🚩 Tọa lạc tại Đường Đào Trí, P. Phú Hữu, Quận 7: được xem là một trong những con đường "Tỷ Đô" view sông đẹp nhất Quận 7 và có tầm nhìn đắt giá.
✅ THỨ 2 - 【 】️
🚩 Q7 SaiGon Riverside Coplex sở hữu 50+ tiện ích đẳng cấp: Quảng trường nước, Công viên xanh, Hồ bơi, Vườn BBQ, Khu nhà hàng, Khu vui chơi trẻ em,... được chủ đầu tư dành nhiều tâm huyết để kiến tạo những tiện ích sống đẳng cấp dành cho cư dân.
✅ THỨ 3 - 【 】️
🚩 Q7 sở hữu môi trường sinh thái với sắc xanh cảnh quan. Căn hộ được thiết kế hoàn mỹ về hệ sinh thái sống xanh mang theo tiện ích dịch vụ cao cấp bậc nhất khu vực.
🏠
⛳ Diện tích toàn khu: 75.244,5 m2
⛳ Số căn hộ: 3.580 căn (4Block), Cao 34 Tầng
⛳ Diện tích căn hộ: 53,2 - 86,69m2
⛳ Lọai hình: Căn hộ, Officetel, Shophouse,...
⛳ Tiện ích: TTTM, Nhà hàng, Hồ bơi, Khu vui chơi trẻ em,...
🎁
✨ Giữ chỗ chỉ với 50 Triệu/Căn
✨ Ưu tiên chọn căn đẹp theo nhu cầu
✨ Không mua hoàn tiền 100%
✨ Giao Nhà hoàn thiện + Gói nội thất cao cấp:
✨ Miễn phí 1 năm phí quản lý.
✨ Chính sách chiết khấu lên đến 21%.
💵
💴 Diện tích từ 53,2m2 - 86,69m2
💴 Ký Hợp đồng thanh toán chỉ 15%
💴 Thanh toán theo tiến độ đến 40 tháng.
💴 Ngân hàng hỗ trợ 70% đến 15 năm.
【 】️+【 】️+【 】+【 】
╔════════════════════════╗
🏪DỰ ÁN Q7 SAIGON RIVERSIDE COMPLEX
🌐Địa chỉ: Đ. Đào Trí, P. Phú Thuận, Quận 7, HCM
☎Hotline: 0909 ### ###
💻Website: https://www.taimedia.vn/
╚════════════════════════╝

20/11/2018

TỪ VỰNG VỀ GIỚI TRẺ HIỆN NAY:
1. Malnutrition /ˌmæl.njuːˈtrɪ.ʃən/: Tình trạng suy dinh dưỡng
2. Racism /ˈreɪ.sɪ.zəm/: Nạn phân biệt chủng tộc
3. Domestic violence /dəˈmes.tɪk ˈvaɪə.ləns/: Bạo lực gia đình
4. Child abuse /tʃaɪld əˈbjuːz/: Lạm dụng trẻ em
5. Cohabitation /kəʊ.hæb.ɪˈteɪ.ʃən/: Sống thử
6. Teen pregnancy /tiːn ˈpreɡ.nən.si/: Mang thai vị thành niên
7. Juvenile delinquency /ˈdʒuː.vən.aɪl dɪˈlɪŋ.kwən.si/: Tội phạm vị thành niên
8. Human rights /ˈhjuːmən raɪts/: Nhân quyền
9. Civil rights /ˈsɪvl raɪts/: Quyền công dân
10. Social inequality /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/: Bất bình đẳng xã hội
11. Same-sex marriage /seɪm seks ˈmærɪdʒ/: Hôn nhân đồng tính
12. Brain drain /breɪn dreɪn/: Tình trạng chảy máu chất xám
13. Su***de /ˈsuːɪsaɪd/: Sự tự tử
14. Abortion /əˈbɔːrʃn/: Tình trạng nạo phá thai
15. Prostitution /ˌprɒstɪˈtjuːʃn/: Nạn mại dâm
16. Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/: Nạn/Tình trạng thất nghiệp
----------------------------------------

Chúc bạn một ngày tốt lành

19/11/2018

PHRASAL VERB
Get about : lan truyền
Get ahead : tiến bộ
Get at sth :tìm ra, khám phá ra
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get away from :trốn thoát
Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back :trở về
Get sth back :lấy lại
Get behind :chậm trễ
Get down :làm nãn lòng
Get down to sth :bắt tay vào việc gì
Get in/into sth :được nhận vào
Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)

Chúc bạn một ngày tốt lành

19/11/2018

TỪ VỰNG VỀ LỄ HỘI AI CŨNG CẦN BIẾT
Carnival /ˈkɑː.nɪ.vəl/ : ngày hội, cuộc hội hè
Parade /pəˈreɪd/: cuộc diễu hành
Clown /klaʊn/: chú hề
Juggler /ˈdʒʌɡ.lər/: nghệ sĩ múa rối
Float /fləʊt/: xe rước
Dancer /ˈdɑːn.sər/: diễn viên múa
Marching-band /ˈmɑː.tʃɪŋ ˌbænd/: đoàn diễu hành
Music /ˈmjuː.zɪk/: âm nhạc
Funfair /ˈfʌn.feər/: khu vui chơi
Street artist /striːt ˈɑː.tɪst/: nghệ sĩ đường phố
Costume /ˈkɒs.tʃuːm/: trang phục
Mask /mɑːsk/: mặt nạ
Feather /ˈfeð.ər/: bộ lông, bộ cánh
Fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/: pháo hoa
Confetti /kənˈfet.i/: hoa giấy
Booth /buːð/: quán, lều
Party /ˈpɑː.ti/: bữa tiệc
Masquerade /ˌmæs.kərˈeɪd/ : giả trang
Circus /ˈsɜː.kəs/: gánh xiếc
Merry-go-round /ˈmer.i.ɡəʊˌraʊnd/: vòng quay ngựa gỗ
House of mirrors /ˌhaʊs əv ˈmɪr.əz/ : nhà gương
Amusement /əˈmjuːz.mənt/: trò giải trí, sự vui chơi
Celebrate /ˈsel.ə.breɪt/: kỷ niệm
Cavalcade /ˌkæv.əlˈkeɪd/: đoàn cưỡi ngựa

Chúc bạn một ngày tốt lành

SHARE & SAVE về điện thoại/máy tính để học bạn nhé...Chúc bạn một ngày tốt lành
18/11/2018

SHARE & SAVE về điện thoại/máy tính để học bạn nhé...

Chúc bạn một ngày tốt lành

18/11/2018

ILLNESS
to have a cough: bị ho
to have a fever: bị sốt
to have a headache: bị nhức đầu
to have a stuffy nose: nghẹt mũi
to have a runny nose: sổ mũi
to have a stomachache: đau bao tử
to have a petechial fever: bị sốt xuất huyết
to have a stroke: bị tai biến mạch máu não, trúng gió
to have tonsillitis: bị viêm amiđan
to have diarrhea: bị tiêu chảy
to have constipation: bị táo bón
~ to be constipated
to have smallpox: bị đậu mùa
~ Đây là bệnh dịch thời xưa, có thể gây chết
to have chickenpox: bị thủy đậu
~ Ai cũng phải bị 1 lần trong đời, khoảng vài tuần là hết
to have high blood pressure: bị cao huyết áp
to have rashes: bị phát ban
to have sore-throat: bị viêm họng
to have sprain: bị b**g gân
to be dizzy: chóng mặt
to be near-sighted: cận thị
to be far-sighted: viễn thị
to be allergic to: bị dị ứng

Chúc bạn một ngày tốt lành

17/11/2018

☀ Phân biệt 5 cấu trúc dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Anh ☀
Cùng cô học cách phân biệt một số cấu trúc sau để không bị nhầm lẫn trong quá trình sử dụng các em nhé.
☀1. In case of và in case:
a, In case of + N = If there is/are (+ clause)
Eg: In case of a fire, you should use stair.(= If there is a fire, you should use stair)
** Trong trường hợp hỏa hoạn, bạn nên dùng thang bộ
b, In case + S + do/does/did + V= Because it may/might happen
Eg: He took an umbrella in case it rained. (= He took an unbrella because it might rain)
** Anh ấy cầm 1 chiếc ô phòng khi trời mưa
☀ 2. As a result và as a result of:
a, As a result (+ clause) = Therefore
Eg: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.
( =Bill had not been working very hard during the course. Therefore, he failed the exams)
** Bill không chăm chỉ học suốt khóa học. Vì thế, anh ta thi trượt.
b, As a result of (+ noun phrase) = Because of
Eg: The accident happened as a result of the fog. ( = The accident happened because of the fog)
** Tai nạn xảy ra bởi màn sương mù.
☀ 3. Hardly/Scarcely và No sooner (với nghĩa ngay khi)
a, Hardly/Scarcely + clause 1 + when + clause 2
Eg: Hardly will he come when he wants to leave.
** Ngay khi đến anh ấy đã muốn rời khỏi.
b, No sooner + clause 1 + than + clause 2
Eg: No sooner does she earn some money than she spends it all.
** Cô ấy sẽ kiếm được tiền ngay khi cô ấy tiêu hết.
☀ 4. Like doing something và would like to do something
a, Like doing something: Ta dùng cấu trúc này để nói về một sở thích
Eg: I like playing guitar. = My hobby is playing guitar.
** Tôi thích chơi ghi-ta
b, Would like to do something: Ta dùng cấu trúc này để nói về sở thích nhất thời
Eg: I’d like to drink some coffee. = I want to drink some coffee now.
** Tôi muốn uống 1 cốc cà phê
☀ 5. Not like to do something và not like doing something
a, Not like to do something: Ta dùng cấu trúc này để nói về một việc ta không thích và không làm
Eg: I don’t like to go out with you.
** Tôi không thích ra ngoài với cậu.
b, Not like doing something: Ta dùng cấu trúc này để nói đến một việc ta không thích nhưng vẫn phải làm
Eg: I don’t like doing my homework.
** Tôi không thích làm bài tập.
------------------------------

Chúc bạn một ngày tốt lành

17/11/2018

☀☀ 30 DANH TỪ KHÔNG BAO GIỜ CHIA SỐ NHIỀU ☀☀
1. knowledge: kiến thức
2. clothing: quần áo
3. employment: Công ăn việc làm
4. equipment: trang thiết bị
5. furniture : đồ đạc
6. homework: bài về nhà
7. information: thông tin
8. money: tiền tệ (nói chung) => Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé
9. machinery: máy móc
10. advertising: quảng cáo # mẫu quảng cáo advertisement đếm được
11. merchandise = goods: hàng hóa
12. pollution : ô nhiễm
13. recreation : nghỉ ngơi, thư giãn
14. scenery: phong cảnh
15. stationery: văn phòng phẩm
16. traffic: sự đi lại, giao thông
17. luggage/baggage: hành lý
18. advice: lời khuyên
19. food: thức ăn
20. meat: thịt
21. water: nước
22. soap: xà phòng
23. air: không khí
24. news: tin tức
25. measles: bệnh sởi
26. mumps: bệnh quai bị
27. economics: kinh tế học
28. physics: vật lý
29. maths: toán
30. politics: chính trị học

Chúc bạn một ngày tốt lành

16/11/2018

19 CÂU CẢM THÁN THƯỜNG DÙNG NHẤT
1. Tiếc quá! ----> What a pity!
2. Quá tệ ---> Too bad!
3. Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!
4. Cố gắng đi! ----> Go for it!
5. Vui lên đi! ----> Cheer up!
6. Bình tĩnh nào! ----> Calm down!
7.Tuyệt quá ----> Awesome
8. Kỳ quái ----> Weird
9. Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong
10. Chuyện đã qua rồi ----> It's over
11. Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao
12. Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả
13. That's strange! ----> Lạ thật
14. I'm in nomood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu
15. Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
16. What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!
17. Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi
18. What a thrill! ----> Thật là li kì
19. As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...

Chúc bạn một ngày tốt lành

16/11/2018

"What are you feeling now?"
Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
Bored /bɔ:d/ chán
Happy /’hæpi/ hạnh phúc
Sad /sæd/ buồn
Tired /’taɪɘd/ mệt
Angry /’æŋgri/ tức giận
Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
Worried /’wʌrid/ lo lắng
Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
Hurt /hɜ:t/ tổn thương
Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

Chúc bạn một ngày tốt lành

Address

Ho Chi Minh City

Telephone

0909 197 123

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng anh ở đâu tốt tại TPHCM posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share