Tiếng Trung- Cô Hậu 跟武老师学汉语

Tiếng Trung- Cô Hậu  跟武老师学汉语 汉语确实不太难。只要你们坚持一下,每天学一点就可以学好汉语。
你们放心在你们的路上有很热爱汉语的我会尽力帮你们学汉语。

28/09/2025

今天星期天跟我学习汉语吧
Hôm bay là chủ nhật cùng mình học tiếng Trung nhé

23/08/2025

Hậu Thị Vũ

23/08/2025

Bài 3:你去哪儿 và 你去哪儿呢 không giống nhau
你去哪儿:nhìn thấy bạn mình đi ra ngoài mình hỏi câu này
你去哪儿呢? dùng trong trường hợp giả dụ cậu ta dự định đi vạn lý trường thành sau đó không muốn đi nữa mà muốn đi chỗ khác ta hỏi “ 那么你去哪儿呢?:Thế bạn đi đâu
1.A, 你去哪儿
B.我明天去看朋友
2.
A,你明天去看朋友吗
B,我不去
A,那你去哪儿呢
B, 我回宿舍

29/07/2025

Bài 2 意思 CÓ NHỮNG NÉT NGHĨA NÀO
意思 trong tiếng Hán có rất nhiều nét nghĩa
1.Hàm ý của ngôn ngữ hoặc nội dung tư tưởng của bài văn học tác phẩm
Vd: 这篇文章的意思你弄懂了没有
2.Chỉ ý kiến hoặc nguyện vọng
Vd: 这件事你问过厂长了吗? 他是什么意思?
3.Chỉ sự thú vị, hứng thứ
VD: 星期天从早到晚待在家里, 太没意思了
4.Chỉ tấm lòng thể hiện qua quà tặng
VD: 这是我的一点小意思, 请收下吧
5.Biểu thị xu hướng hoặc manh mối
VD: 才过5月, 已经有点夏天的意思了
6.Khi không hiểu hoặc không vừa ý với lời lẽ, cử chỉ của đối phương thì có thể nói “ 你这是什么意思?”

Call now to connect with business.

29/07/2025

意思 CÓ NHỮNG NÉT NGHĨA NÀO
意思 trong tiếng Hán có rất nhiều nét nghĩa
1.Hàm ý của ngôn ngữ hoặc nội dung tư tưởng của bài văn học tác phẩm
Vd: 这篇文章的意思你弄懂了没有
2.Chỉ ý kiến hoặc nguyện vọng
Vd: 这件事你问过厂长了吗? 他是什么意思?
3.Chỉ sự thú vị, hứng thứ
VD: 星期天从早到晚待在家里, 太没意思了
4.Chỉ tấm lòng thể hiện qua quà tặng
VD: 这是我的一点小意思, 请收下吧
5.Biểu thị xu hướng hoặc manh mối
VD: 才过5月, 已经有点夏天的意思了
6.Khi không hiểu hoặc không vừa ý với lời lẽ, cử chỉ của đối phương thì có thể nói “ 你这是什么意思?”

Call now to connect with business.

04/06/2025

先生“ 和 “老师“”
先生 là cách xưng hô với những người trí thức cao. Thông thường các thầy giáo ở bậc đại học cũng có thể gọi là 先生
VD: 王先生教我们汉语
先生 cũng là cách dùng lịch sự trong giao tiếp xã hội. Thông thường nữ giới được gọi là “太太”或者“女士”, nam giới được gọi là 先生
先生 cũng có thể dùng để chỉ chồng của mình hoặc đối phương, phía trước cần có đại từ nhân xưng:
VD: 他是我先生
Nếu muốn giới thiệu thầy giáo của mình với người khác thông thường không nói “ 他是我的先生”,nói như vậy dễ khiến người khác hiểu nhầm mà lên nói: 他是我的老师
Hậu Thị Vũ

GÓC CHIA SẺ KIẾN THỨC CHO NHỮNG AI YÊU TIẾNG TRUNG
01/06/2025

GÓC CHIA SẺ KIẾN THỨC CHO NHỮNG AI YÊU TIẾNG TRUNG

Bài 1: “Nói với ai” và “nói cái gì”
Không được nói: 他说我一件事
说 và 告诉 không giống nhau
说+ nội dung
告诉+ người (+ nội dung)
Vd: 我说他早知道了
请你说一说这两个词的区别
Vd:
他告诉我他早就知道了
Khi 说“ và “告诉” là từ gần nghĩa của từ 说 không thể là tân ngữ chỉ người, nhưng chúng ta có thể dùng kết cấu 对/ 跟 người để thay thế cho 告诉 + Nguồi
对/ 跟 + người+ shuo = 告诉+ người
VD: 他对我说= 他告诉我

Bài 1: “Nói với ai”  và “nói cái gì”Không được nói: 他说我一件事说  và  告诉 không giống nhau 说+ nội dung告诉+ người (+ nội dung)Vd...
01/06/2025

Bài 1: “Nói với ai” và “nói cái gì”
Không được nói: 他说我一件事
说 và 告诉 không giống nhau
说+ nội dung
告诉+ người (+ nội dung)
Vd: 我说他早知道了
请你说一说这两个词的区别
Vd:
他告诉我他早就知道了
Khi 说“ và “告诉” là từ gần nghĩa của từ 说 không thể là tân ngữ chỉ người, nhưng chúng ta có thể dùng kết cấu 对/ 跟 người để thay thế cho 告诉 + Nguồi
对/ 跟 + người+ shuo = 告诉+ người
VD: 他对我说= 他告诉我

Address

Lào Cai

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung- Cô Hậu 跟武老师学汉语 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category