13/09/2026
1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất!
1.行く (いくiku] : đi
2.見る (みる] : nhìn, xem, ngắm
3.多い (おおい] : nhiều
4.家 (いえ] : nhà
5.これ : cái này, này
6.それ (それ] : cái đó, đó
7.私 (わたし) : tôi
8.仕事 (しごと] : công việc
9.いつ (いつ) : khi nào
10.する (する) : làm
11.出る (でる) : đi ra, rời khỏi
12.使う (つかう) : sử dụng
13.所 (ところ) : địa điểm, nơi
14.作る (つくる) : làm, tạo ra
15.思う (おもう) : nghĩ
16.持つ (もつ) : cầm, nắm, có
17.買う (かう) : mua
18.時間 (じかん) : thời gian
19.知る (しる) : biết
20.同じ (おなじ) : giống nhau
21.今 (いま) : bây giờ
22.新しい (あたらしい) : mới
23.なる (なる) : trở nên, trở thành
24.まだ (まだ) : chưa, vẫn
25.あと (あと) : sau
26.聞く (きく) : nghe, hỏi
27.言う (いう) : nói
28.少ない (すくない) : ít
29.高い (たかい) : cao
30.子供 (こども) : trẻ em
31.そう (そう) : như vậy
32.もう (もう) : đã, rồi
33.学生 (がくせい) : học sinh, sinh viên
34.熱い (あつい) : nóng
35.どうぞ (どうぞ) : xin mời
36.午後 (ごご) : buổi chiều
37.長い (ながい) : dài
38.本 (ほん) : sách
39.今年 (ことし) : năm nay
40.よく (よく) : thường
41.彼女 (かのじょ) : cô ấy, chị ấy
42. どう (どう) : như thế nào
43.言葉 (ことば) : từ
44.顔 (かお) : mặt
45.終わる (おわる) : kết thúc
46.一つ (ひとつ) : 1 cái
47.あげる (あげる) : cho, tặng
48.こう (こう) : như thế này
49.学校 (がっこう) : trường, trường đại học
50.くれる (くれる) : nhận được
51.始める (はじめる) : bắt đầu
52.起きる (おきる) : thức dậy
53.春 (はる) : mùa xuân
54.午前 (ごぜん) : buổi sáng
55.別 (べつ) : khác
56.どこ (どこ) : ở đâu
57.部屋 (へや) : căn phòng
58.若い (わかい) : trẻ trung
59.車 (くるま) : ô tô
60.置く (おく) : đặt, để
61.住む (すむ) : sống
62.働く (はたらく) : làm việc
63.難しい (むずかしい) : khó
64.先生 (せんせい) : thầy/ cô giáo
65.立つ (たつ) : đứng
66.呼ぶ (よぶ) : gọi
67.大学 (だいがく) : đại học
68.安い (やすい) : rẻ
69.もっと (もっと) : hơn
70.帰る (かえる) : trở về
71.分かる (わかる) : hiểu, biết
72.広い (ひろい) : rộng
73.数 (かず) : số
74.近い (ちかい) : gần
75.そこ (そこ) : nơi đó
76.走る (はしる) : chạy
77.入れる (いれる) : đặt vào, cho vào
78.教える (おしえる) : dạy, chỉ bảo
79.歩く (あるく) : đi bộ
80.会う (あう) : gặp gỡ
81.書く (かく) : viết
82.頭 (あたま) : cái đầu
83.売る (うる) : bán
84.大好き (だいすき) : rất thích
85.体 (からだ) : cơ thể
86.直ぐ (すぐ) : ngay lập tức
87.飛ぶ (とぶ) : bay
88. とても (とても) : rất
89.誰 (だれ) : ai
90.好き (すき) : thích
91.読む (よむ) : đọc
92.次 (つぎ) : tiếp theo
93.あなた (あなた) : bạn ( dùng với người chưa biết )
94.飲む (のむ) : uống
95.古い (ふるい) : cũ, cổ
96.質問 (しつもん) : câu hỏi
97.今日 (きょう) : hôm nay
98.友達 (ともだち) : bạn bè
99.早い (はやい) : nhanh, sớm
100.どれ (どれ) : cái nào
101.美しい (うつくしい) : đẹp
102.いつも (いつも) : luôn luôn, lúc nào cũng
103.足 (あし) : chân
104.起こす (おこす) : đánh thức
105.見せる (みせる) : cho xem, cho thấy
106.娘 (むすめ) : con gái ( mình)
107.楽しむ (たのしむ) : thưởng thức
108.色 (いろ) : màu sắc
109.みんな (みんな) : mọi người
110.取る (とる) : lấy, có được
111.勉強 (べんきょう) : học
112.できる (できる) : có thể
113.短い (みじかい) : ngắn
114.落ちる (おちる) : ngã, rơi xuống
115.息子 (むすこ) : con trai tôi
116.白い (しろい) : trắng
117.飛行機 (ひこうき) : máy bay
118.病気 (びょうき) : bệnh
119.冬 (ふゆ) : mùa đông
120.年 (とし) : năm, tuổi
121.重い (おもい) : nặng
122.胸 (むね) : ngực
123.払う (はらう) : chi trả
124.軽い (かるい) : nhẹ
125.見つける (みつける) : tìm thấy
126.忘れる (わすれる) : quên
127.酒 (さけ) : rượu
128.どちら (どちら) : cái nào ( cách hỏi lịch sự)
129.姉 (あね) : chị gái tôi
130.覚える (おぼえる) : nhớ
131.狭い (せまい) : nhỏ, hẹp
132.赤い (あかい) : đỏ
133.着る (きる) : mặc
134.笑う (わらう) : cười
135.一番 (いちばん) : nhất
136.授業 (じゅぎょう) : tiết học, giờ học
137.週 (しゅう) : tuần
138.漢字 (かんじ) : chữ hán
139.自転車 (じてんしゃ) : xe đạp
140.電車 (でんしゃ) : tàu điện
141.探す (さがす) : tìm kiếm
142.紙 (かみ) : giấy
143.歌う (うたう) : hát
144.遅い (おそい) : chậm, muộn
145.首 (くび) : cổ
146.速い (はやい) : nhanh
147.一緒に (いっしょに) : cùng nhau
148.今月 (こんげつ) : tháng này
149.遊ぶ (あそぶ) : chơi
150.遠い (とおい) : xa
151.弱い (よわい) : yếu
152.耳 (みみ) : tai
153.座る (すわる) : ngồi
154.右 (みぎ) : bên phải
155.浴びる (あびる) : tắm
156.肩 (かた) : vai
157.寝る (ねる) : ngủ
158.消す (けす) : tắt (điện)
159.元気 (げんき) : khỏe
160.全部 (ぜんぶ) : toàn bộ, tất cả
161.去年 (きょねん) : năm ngoái
162.引く (ひく) : kéo (níu kéo)
163.図書館 (としょかん) : thư viện
164.上げる (あげる) : nâng lên, đưa lên
165.緑 (みどり) : xanh lá cây
166.腕 (うで) : cánh tay
167.ドア (ドア) : cửa
168.女の子 (おんなのこ) : con gái
169.男の子 (おとこのこ) : con trai
170.私たち (わたしたち) : chúng tôi, chúng ta
171.近く (ちかく) : gần
172.やる (やる) : làm
173.かなり (かなり) : tương đối
174.国 (くに) : đất nước
175.起こる (おこる) : xảy ra, diễn ra
176.秋 (あき) : mùa thu
177.送る (おくる) : gửi
178.死ぬ (しぬ) : chết
179.気持ち (きもち) : cảm giác, cảm xúc
180.乗る (のる) : lên (xe..)
181.いる (いる) : ở, có
182.木 (き) : cây
183.開ける (あける) : mở (cửa)
184.閉める (しめる) : đóng (cửa)
185.続く (つづく) : tiếp tục
186.お医者さん (おいしゃさん) : bác sĩ (cách gọi lịch sự)
187.円 (えん) : yên (tiền nhật)
188.ここ (ここ) : ở đây
189.待つ (まつ) : đợi , chờ
190.低い (ひくい) : thấp
191.もらう (もらう) : nhận
192.食べる (たべる) : ăn
193.兄 (あに) : anh trai tôi
194.名前 (なまえ) : tên
195.夫 (おっと) : chồng tôi
196.一 (いち) : một
197.結婚 (けっこん) : kết hôn
198.親 (おや) : bố mẹ
199.話す (はなす) : nói chuyện
200.少し (すこし) : một ít
201.閉じる (とじる) : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
202.時 (とき) : khi, thời gian
203.米 (こめ) : gạo
204.切る (きる) : cắt
205.楽しい (たのしい) : vui vẻ
206.服 (ふく) : quần áo
207.後ろ (うしろ) : phía sau
208.嬉しい (うれしい) : vui
209.腰 (こし) : hông
210.日曜日 (にちようび) : chủ nhật
211.昼 (ひる) : buổi trưa
212.お母さん (おかあさん) : mẹ (của người khác)
213.大学生 (だいがくせい) : sinh viên
214.終わり (おわり) : xong, hết
215.背 (せ) : lưng ( chỉ chiều cao của người)
216.手伝う (てつだう) : giúp đỡ
217.鼻 (はな) : mũi
218.起きる (おきる) : xảy ra
219.載せる (のせる) : đặt lên
220.悲しい (かなしい) : buồn
221.しゃべる (しゃべる) : tán chuyện
222.近く (ちかく) : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223.甘い (あまい) : ngọt
224.テーブル (テーブル) : bàn
225.食べ物 (たべもの) : đồ ăn
226.始まる (はじまる) : bắt đầu
227.ゲーム (ゲーム) : trò chơi
228.十 (じゅう) : mười
229.天気 (てんき) : thời tiết
230.暑い (あつい) : nóng
232.晩 (ばん) : buổi tối
233.土曜日 (どようび) : thứ bảy
234.痛い (いたい) : đau
235.お父さん (おとうさん) : bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236.多分 (たぶん) : có lẽ
237.時計 (とけい) : đồng hồ
238.泊まる (とまる) : trọ lại
239.どうして (どうして) : tại sao
240.掛ける (かける) : treo lên, đặt lên
241.曲がる (まがる) : rẽ
242.お腹 (おなか) : bụng
243.ミーティング (ミーティング) : cuộc họp
244.嫌い (きらい) : ghét
245.金曜日 (きんようび) : thứ sáu
246.要る (いる) : cần
247.無い (ない) : không có
248.風邪 (かぜ) : cảm, bệnh cảm
248.黄色い (きいろい) : màu vàng
250.優しい (やさしい) : dễ tính, tốt bụng
251.晴れる (はれる) : nắng
252.汚い (きたない) : bẩn
253.茶色 (ちゃいろ) : màu trà
254.空く (すく) : vắng vẻ
255.上る (のぼる) : leo lên
256.ご飯 (ごはん) : cơm
257.日 (にち) : ngày
258.髪の毛 (かみのけ) : tóc
259.つける (つける) : bật
260.月曜日 (げつようび) : thứ hai
261.入る (はいる) : nhập vào
262.カタカナ (カタカナ) : chữ katakana
263.今週 (こんしゅう) : tuần này
264.開く (ひらく) : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265.水 (みず) : nước
266.あれ (あれ) : cái kia
267.二 (に) : hai
268.締める (しめる) : buộc chặt, thắt
269.まずい (まずい) : không ngon
270.平仮名 (ひらがな) : chữ hiragana
271.曇る (くもる) : có mây
272.触る (さわる) : chạm, sờ
273.駄目 (だめ) : không được, không tốt
274.飲み物 (のみもの) : đồ uống
275.木曜日 (もくようび) : thứ năm
276.曜日 (ようび) : ngày trong tuần
277.そば (そば) : bên cạnh
278.こっち (こっち) : phía này
279.火曜日 (かようび) : thứ ba
280.渇く (かわく) : khát
281.三 (さん) : ba
282.水曜日 (すいようび) : thư tư
283.二つ (ふたつ) : hai cái
284.今晩 (こんばん) : tối nay
285.千 (せん) : nghìn
286.六日 (むいか) : ngày mồng 6
287.お姉さん (おねえさん) : chị gái (người khác)
288.直る (なおる) : sửa
289.ちょっと (ちょっと) : một chút
290.四 (よん) : bốn
291.これから (これから) : từ bây giờ
292.考える (かんがえる) : suy nghĩ, cân nhắc
293.戻る (もどる) : trở lại
294.変える (かえる) : thay đổi
295.朝 (あさ) : buổi sáng
296.歯 (は) : răng
297.頑張る (がんばる) : cố gắng
298.携帯電話 (けいたいでんわ) : điện thoại di động
299.雨 (あめ) : mưa
300.金 (かね) : tiền
301.易しい (やさしい) : dễ, đơn giản
302.お兄さん (おにいさん) : anh trai (người khác)
303.大きい (おおきい) : to, lớn
304.小さい (ちいさい) : nhỏ, bé
305.辛い (からい) : cay
306.八 (はち) : tám
307.あそこ (あそこ) : chỗ kia
308.来る (くる) : đến
309.前 (まえ) : trước
310.五日 (いつか) : ngày mồng 5
311.いっぱい (いっぱい) : đầy
312.九 (きゅう) : chín
313.酸っぱい (すっぱい) : chua
314.違う (ちがう) : khác, sai rồi
315.細い (ほそい) : thon gầy
316.三つ (みっつ) : ba cái
317.八日 (ようか) : ngày mồng 8
318.高校生 (こうこうせい) : học sinh trung học
319.上手 (じょうず) : giỏi (học giỏi)
320.強い (つよい) : mạnh
321.七 (なな) : bảy
322.二十日 (はつか) : ngày 20 của tháng
323.左 (ひだり) : bên trái
324.二日間 (ふつかかん) : Trong 2 ngày
325.四つ (よっつ) : bốn cái
326.暖かい (あたたかい) : ấm
327.ある (ある) : có, ở
328.いい (いい) : được, tốt
329.上 (うえ) : trên
330.駅 (えき) : nhà ga
331.美味しい (おいしい) : ngon
332.昨日 (きのう) : hôm qua
333.綺麗 (きれい) : sạch, đẹp
334.五 (ご) : năm
335.九つ (ここのつ) : chín cái
336.お願い (おねがい) : nhờ vả
337.答える (こたえる) : trả lời
338.先 (さき) : phía trước
339.寒い (さむい) : lạnh
340.四 (し) : bốn
341.三日 (みっか) : ngày mồng 3
342.下 (した) : bên dưới
343.大丈夫 (だいじょうぶ) : không sao
344.大人 (おとな) : người lớn
345.出す (だす) : lấy ra
346.父 (ちち) : bố tôi
347.母 (はは) : mẹ tôi
348.月 (つき) : mặt trăng
349.妹 (いもうと) : em gái tôi
350.冷たい (つめたい) : lạnh
351.弟 (おとうと) : em trai tôi
352.手 (て) : tay
353.十日 (とおか) : ngày mồng 10
354.口 (くち) : miệng
355.夏 (なつ) : mùa hè
356.七つ (ななつ) : bảy cái
357.時々 (ときどき) : thỉnh thoảng
358.何 (なに) : cái gì
359.人 (ひと) : người
360.一人 (ひとり) : một người
361.一日 (ついたち) : ngày mồng một
362.九日 (ここのか) : ngày mồng 9
363.方 (ほう) : hướng
364.他 (ほか) : khác
365.僕 (ぼく) : tôi (cách nói của con trai)
366.欲しい (ほしい) : muốn
367.万 (まん) : vạn
368.見える (みえる) : có thể nhìn
369.道 (みち) : đường
370.五つ (いつつ) : năm cái
371.目 (め) : mắt
372.八つ (やっつ) : tám cái
373.止める (やめる) : dừng
374.四日 (よっか) : ngày mồng 4
375.夜 (よる) : tối
376.来年 (らいねん) : năm sau
377.六 (ろく) : sáu
378.悪い (わるい) : xấu
379.お手洗い (おてあらい) : nhà vệ sinh
380.ご主人 (ごしゅじん) : chồng (người khác)
381.本当に (ほんとうに) : thật sự
382.自分 (じぶん) : bản thân
383.ため (ため) : nhằm mục đích
384.見つかる (みつかる) : được tìm thấy
385.休む (やすむ) : nghỉ ngơi
386.ゆっくり (ゆっくり) : chậm
387.六つ (むっつ) : sáu cái
388.花 (はな) : hoa
389.動く (うごく) : chuyển động
390.線 (せん) : đường kẻ
391.七日 (なのか) : ngày mồng 7
392.以外 (いがい) : ngoại trừ
393.男 (おとこ) : con trai
394.彼 (かれ) : anh ấy
395.女 (おんな) : con gái
396.妻 (つま) : vợ tôi
397.百 (ひゃく) : một trăm
398.辺 (へん) : vùng
399.店 (みせ) : cửa hàng
400.閉まる (しまる) : đóng
401.問題 (もんだい) : vấn đề, câu hỏi
402.必要 (ひつよう) : cần thiết
403.もつ (もつ) : bền
404.開く (あく) : mở
405.昨年 (さくねん) : năm ngoái
406.治る (なおる) : khỏi (bệnh)
407.ドル (ドル) : đô la
408.システム (システム) : hệ thống
409.以上 (いじょう) : hơn
411.世界 (せかい) : thế giới
412.コンピューター : máy tính
413.やる (やる) : làm
414.意味 (いみ) : ý nghĩa
415.増える (ふえる) : tăng
416.選ぶ (えらぶ) : lựa chọn
417.生活 (せいかつ) : sinh hoạt
418.進める (すすめる) : thúc đẩy
419.続ける (つづける) : tiếp tục
420.ほとんど (ほとんど) : hầu hết
421.会社 (かいしゃ) : công ty
422.家 (いえ) : nhà
423.多く (おおく) : nhiều
424.話 (はなし) : câu chuyện
425.上がる (あがる) : nâng lên, đưa lên
426.もう (もう) : lại
427.集める (あつめる) : tập hợp
428.声 (こえ) : giọng nói
429.初めて (はじめて) : lần đầu
430.変わる (かわる) : thay đổi
431.まず (まず) : đầu tiên
432.社会 (しゃかい) : xã hội
433.プログラム (プログラム) : chương trình
434.力 (ちから) : thể lực
435.今回 (こんかい) : lần này
436.予定 (よてい) : dự định
437.まま (まま) : vẫn
438.テレビ (テレビ) : ti vi
439.減る (へる) : giảm
440.消える (きえる) : biến mất
441.家族 (かぞく) : gia đình
442.比べる (くらべる) : so sánh
443.生まれる (うまれる) : sinh ra
444.ただ (ただ) : miễn phí
445.これら (これら) : những cái này
446.調べる (しらべる) : điều tra, kiểm tra
447.事故 (じこ) : tai nạn, sự cố
448.電話 (でんわ) : điện thoại
449.外国 (がいこく) : ngoại quốc
450.銀行 (ぎんこう) : ngân hàng
451.十分 (じゅうぶん) : đủ
452.あまり (あまり) : không… lắm (ví dụ không ngon lắm)
453.写真 (しゃしん) : bức ảnh
454.繰り返す (くりかえす) : lặp lại
455.種類 (しゅるい) : loại
456.意見 (いけん) : ý kiến
457.新聞 (しんぶん) : báo
458.文章 (ぶんしょう) : văn chương
459.目立つ (めだつ) : nổi bật
460.相手 (あいて) : đối phương
461.病院 (びょういん) : bệnh viện
462.厚い (あつい) : dày
463.忙しい (いそがしい) : bận rộn
464.薄い (うすい) : mỏng, nhạt
465.川 (かわ) : sông
466.暗い (くらい) : tối
467.クラス (クラス) : lớp học
468.黒い (くろい) : đen
469.バス (バス) : xe bus
470.青い (あおい) : màu xanh nước biển
471.買い物 (かいもの) : mua sắm
472.薬 (くすり) : thuốc
473.砂糖 (さとう) : đường
474.休み (やすみ) : ngày nghỉ
475.郵便局 (ゆうびんきょく) : bưu điện
476.住所 (じゅうしょ) : địa chỉ
477.こちら (こちら) : phía này
478.財布 (さいふ) : cái ví
479.パスポート (パスポート) : hộ chiếu
480.椅子 (いす) : cái ghế
481.可愛い (かわいい) : dễ thương
482.お祖父さん (おじいさん) : ông
483.切手 (きって) : tem thư
484.涼しい (すずしい) : mát mẻ
485.いくつ (いくつ) : bao lâu, bao nhiêu tuổi
486.メニュー (メニュー) : thực đơn
487.電気 (でんき) : điện
488.勝つ (かつ) : chiến thắng
489.負ける (まける) : thua
490.建てる (たてる) : xây dựng
491.日記 (にっき) : nhật kí
492.売り切れ (うりきれ) : bán hết
493.お巡りさん (おまわりさん) : cảnh sát
494.目覚まし時計 (めざましどけい) : đồng hồ báo thức
495.レシート (レシート) : biên nhận
496.ティッシュ (ティッシュ) : giấy tissiu
497.歯ブラシ (はブラシ) : bàn chải đánh răng
498.下りる (おりる) : xuống, đi xuống
499. 洗う (あらう) : rửa
500.パート (パート) : làm thêm
501.氏名 (しめい) : tên đầy đủ
502.今夜 (こんや) : đêm nay
503.夜中 (よなか) : nửa đêm
504.来週 (らいしゅう) : tuần sau
505.誰か (だれか) : ai đó
506.何 (なん) : cái gì
507.今朝 (けさ) : sáng nay
508.寿司 (すし) : món sushi (cá sống kẹp cơm)
509.履く (はく) : đi (giầy, tất) mặc (váy)
510.おじさん (おじさん) : chú/bác
511.おばさん (おばさん) : cô/dì
512.お祖母さん (おばあさん) : bà
513.いとこ (いとこ) : anh/em họ
514.辞書 (じしょ) : từ điển
515.朝ご飯 (あさごはん) : bữa sáng
516.白 (しろ) : màu trắng
517.どっち (どっち) : cái nào
518.そっち (そっち) : nơi đó
519.明日 (あした) : ngày mai
520.明後日 (あさって) : ngày kia
521.一昨日 (おととい) : hôm kia
522.庭 (にわ) : sân vườn
523.左側 (ひだりがわ) : phía bên trái
524.右側 (みぎがわ) : phía bên phải
525.指 (ゆび) : ngón tay
526.眼鏡 (めがね) : cái kính, kính mắt
527.鞄 (かばん) : cái cặp
528.あっち (あっち) : đằng kia
529.大人しい (おとなしい) : ngoan ngoãn
530.下手 (へた) : yếu kém
531.厳しい (きびしい) : nghiêm khắc, khắc nghiệt
532.一人で (ひとりで) : một mình
533.答え (こたえ) : câu trả lời
534.この頃 (このごろ) : gần đây
535.残念 (ざんねん) : đáng tiếc
536.仕舞う (しまう) : đặt lên
537.心配 (しんぱい) : lo lắng
538.外 (そと) : bên ngoài
539.大切 (たいせつ) : quan trọng
540.ちょうど (ちょうど) : vừa đúng
541.助ける (たすける) : giúp đỡ
542.勤める (つとめる) : làm việc
543.連れていく (つれていく) : dẫn theo
544.丈夫 (じょうぶ) : khỏe
545.賑やか (にぎやか) : náo nhiệt
546.眠い (ねむい) : buồn ngủ
547.山 (やま) : ngọn núi
548.橋 (はし) : cây cầu
549.止まる (とまる) : dừng lại
550.降る (ふる) : (mưa) rơi
551.本当 (ほんとう) : thật
552.町 (まち) : thị trấn, thành phố
553.お菓子 (おかし) : kẹo
554.緩い (ゆるい) : lỏng lẻo
555.良い (よい) : tốt
556.ようこそ (ようこそ) : Chào mừng
557.お土産 (おみやげ) : quà lưu niệm
558.両親 (りょうしん) : bố mẹ
559.ウェーター (ウェーター) : người phục vụ nam
560.ウェートレス (ウェートレス) : nguười hầu bàn nữ
561.絶対に (ぜったいに) : tuyệt đối
562.ごちそう (ごちそう) : món ngon
563.フォーク (フォーク) : cái dĩa
564.スプーン (スプーン) : cái thìa
565.瓶 (びん) : chai
566.つく (つく) : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
567.醤油 (しょうゆ) : xì dầu Nhật
568.茶碗 (ちゃわん) : cái bát
569.決める (きめる) : quyết định
570.感じる (かんじる) : cảm thấy
571.生きる (いきる) : sống
572.動かす (うごかす) : di chuyển
573.壊れる (こわれる) : vỡ
574.復習 (ふくしゅう) : ôn tập
575.眉 (まゆ) : lông mày
576.客 (きゃく) : hành khách
577.机 (つくえ) : bàn
578.風呂 (ふろ) : bồn tắm
579.湯 (ゆ) : nước nóng
580.ぬるい (ぬるい) : ấm, âm ấm
581.風邪薬 (かぜぐすり) : thuốc cảm
582.靴下 (くつした) : tất
583.たばこ (たばこ) : thuốc lá
584.アイスコーヒー (アイスコーヒー) : cà phê đá
585.天ぷら (てんぷら) : món tôm rán tẩm bột
586.肉 (にく) : thịt
587.昨夜 (ゆうべ) : tối hôm qua
588.流行る (はやる) : phổ biến, thịnh hành
589.連れて来る (つれてくる) : mang theo
590.方 (かた) : vị (chỉ người một cách lịch sự)
591.零 (れい) : số 0
592.雲 (くも) : mây
593.空 (そら) : bầu trời
594.人気 (にんき) : được yêu thích
595.兄さん (にいさん) : anh trai (người khác)
596.姉さん (ねえさん) : chị gái (người khác)
597.平成 (へいせい) : Năm Bình Thành
598.毎月 (まいつき) : hàng tháng
599.半日 (はんにち) : nửa ngày
600.半月 (はんつき) : nửa tháng
601.なるほど (なるほど) : quả đúng như vậy
602.つまり (つまり) : tóm lại
603.そのまま (そのまま) : cứ như vậy
604.はっきり (はっきり) : rõ ràng
605.大変 (たいへん) : vất vả, kinh khủng
606.簡単 (かんたん) : đơn giản, dễ dàng
607.似ている (にている) : giống (ai đó)
608.驚く (おどろく) : giật mình, ngạc nhiên
609.嫌 (いや) : không thích
610.喧嘩 (けんか) : cãi nhau
611.遅れる (おくれる) : muộn
612.にんじん (にんじん) : cà rốt
613.ジャガイモ (ジャガイモ) : khoai tây
614.ナス (ナス) : cà tím
615.やかん (やかん) : ấm đun nước
616.話し合う (はなしあう) : thảo luận, trao đổi
617.残す (のこす) : để lại
618.ごちそうする : mời, đãi
619.合う (あう) : hợp với
620.当たる (あたる) : đập trúng, va trúng
621.集まる (あつまる) : tập hợp
622.場所 (ばしょ) : địa điểm
623.海 (うみ) : biển
624.少年 (しょうねん) : thiếu niên
625.孫 (まご) : cháu tôi
626.生徒 (せいと) : học sinh
627.高校 (こうこう) : trung học
628.年上 (としうえ) : hơn tuổi
629.卒業 (そつぎょう) : tốt nghiệp
630.運動 (うんどう) : vận động
631.選手 (せんしゅ) : tuyển thủ
632.映画 (えいが) : bộ phim
633.英語 (えいご) : tiếng anh
634.手紙 (てがみ) : bức thư
635.動物 (どうぶつ) : động vật
636.音 (おと) : âm thanh
637.海外 (かいがい) : nước ngoài
638.外国人 (がいこくじん) : người nước ngoài
639.帰国 (きこく) : về nước
640.彼ら (かれら) : các anh ấy, các chú ấy
641.機械 (きかい) : máy móc
642.基本 (きほん) : cơ bản
643.今度 (こんど) : lần này
644.最後 (さいご) : cuối cùng
645.最初 (さいしょ) : đầu tiên
646.準備 (じゅんび) : sự chuẩn bị
647.進む (すすむ) : tiến lên
648.直接 (ちょくせつ) : trực tiếp
649.特に (とくに) : đặc biệt
650.届く (とどく) : đến nơi
651.なぜ (なぜ) : tại sao
652.並ぶ (ならぶ) : xếp hàng
653.運ぶ (はこぶ) : vận chuyển
654.直す (なおす) : sửa chữa
655.反対 (はんたい) : phản đối
656.場合 (ばあい) : trường hợp
657.詳しい (くわしい) : chi tiết
658.いたずら (いたずら) : trò tinh nghịch
659.お祝い (おいわい) : chúc mừng
660.くし (くし) : cái lược
661.こぼれる (こぼれる) : chảy ra
662.伝える (つたえる) : truyền đạt
663.膝 (ひざ) : đầu gối
664.肘 (ひじ) : khuỷu tay.
665.枕 (まくら) : cái gối
666.建物 (たてもの) : tòa nhà
667.道路 (どうろ) : con đường
668.四つ角 (よつかど) : ngã tư
669.曲がり角 (まがりかど) : góc đường
670.警察 (けいさつ) : cảnh sát
671.空気 (くうき) : không khí
672.スポーツ (スポーツ) : thể thao
673.チャンス (チャンス) : cơ hội
674.クリーニング : giặt là
675.サービス (サービス) : dịch vụ
676.グループ (グループ) : nhóm
677.自宅 (じたく) : nhà mình
678.家庭 (かてい) : gia đình
679.期間 (きかん) : giai đoạn, kỳ hạn
680.年度 (ねんど) : năm
681.経験 (けいけん) : kinh nghiệm
682.安全 (あんぜん) : an toàn
683.危険 (きけん) : nguy hiểm
684.注意 (ちゅうい) : chú ý
685.成功 (せいこう) : thành công
686.努力 (どりょく) : nỗ lực
687.説明 (せつめい) : giải thích
688.地震 (じしん) : động đất
689.手術 (しゅじゅつ) : phẫu thuật
690.火傷 (やけど) : bỏng
691.課題 (かだい) : đề tài
692.子 (こ) : đứa trẻ
693.確認 (かくにん) : xác nhận
694.実際 (じっさい) : thực tế
695.国際 (こくさい) : quốc tế
696. 会議 (かいぎ) : cuộc họp
697.提案 (ていあん) : đề án
698.事務所 (じむしょ) : văn phòng
699.教授 (きょうじゅ) : giáo viên
700.世紀 (せいき) : thế kỉ
701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia
702.そちら (そちら) : phía đó
703.あちら (あちら) : phía kia
704.もし (もし) : nếu
705.うるさい (うるさい) : ồn ào
706.固い (かたい) : cứng
707.深い (ふかい) : sâu (trong nghĩa nông sâu)
708.面白い (おもしろい) : thú vị
709.全く (まったく) : hoàn toàn
710.半分 (はんぶん) : một nửa
711.普通 (ふつう) : thông thường
712.分 : phần
713.文化 (ぶんか) : văn hóa
714.毎日 (まいにち) : hàng ngày
715.気を付ける (きをつける) : cẩn thận
716.守る (まもる) : bảo vệ
717.もちろん (もちろん) : tất nhiên
718.やはり (やはり) : quả nhiên
719.いくら (いくら) : bao nhiêu tiền
720.よろしく (よろしく) : dùng khi nhờ vả ai đó
721.どなた (どなた) : vị nào
722.許す (ゆるす) : tha thứ
723.分ける (わける) : chia ra
724.自然 (しぜん) : tự nhiên, thiên nhiên
725.アパート : căn hộ
726.ホテル (ホテル) : khách sạn
727.パソコン (パソコン) : máy tính cá nhân
728.うまい (うまい) : ngon, giỏi
729.明るい (あかるい) : sáng, vui vẻ
730.急ぐ (いそぐ) : vội vã
731.歌 (うた) : bài hát
732.中学校 (ちゅうがっこう) : trường trung học
733.テスト (テスト) : kiểm tra
734.ポスト (ポスト) : hộp thư
735.ハンカチ (ハンカチ) : khăn mùi xoa
736.髪 (かみ) : tóc
737.帽子 (ぼうし) : mũ
738.被る (かぶる) : đội (ví dụ đội mũ)
739.ブラウス (ブラウス) : áo choàng
740.週末 (しゅうまつ) : cuối tuần
741.先週 (せんしゅう) : tuần trước
742.再来週 (さらいしゅう) : tuần sau nữa
743.いつか (いつか) : một khi nào đó
744.宿題 (しゅくだい) : bài tập
745.鍵 (かぎ) : chìa khóa
746.傘 (かさ) : cái ô
747.乗り換える (のりかえる) : chuyển tiếp tàu, xe
748.向かう (むかう) : hướng về
749.本屋 (ほんや) : cửa hàng sách
750.お茶 (おちゃ) : trà
751.改札口 (かいさつぐち) : cửa soát vé
752.晴れ (はれ) : nắng ráo
753.バス停 (バスてい) : điểm dừng xe bus
754.曇り (くもり) : có mây
755.塩 (しお) : muối
756.たくさん (たくさん) : nhiều
757.大嫌い (だいきらい) : rất ghét, cực ghét
758.中 (なか) : bên trong
759.二階 (にかい) : tầng 2
760.無くす (なくす) : làm mất
761.まあまあ (まあまあ) : tạm được
762.黄色 (きいろ) : màu vàng
763.ランチ (ランチ) : bữa trưa
764.魚 (さかな) : con cá
765.味 (あじ) : vị (trong nghĩa vị giác)
766.りんご (りんご) : quả táo
767.みかん (みかん) : quả quýt
768.皿 (さら) : cái đĩa
769.コーヒー (コーヒー) : cà phê
770.コップ (コップ) : cái cốc
771.二人 (ふたり) : 2 người
772.止む (やむ) : tạnh (tạnh mưa)
773.九 (く) : số chín
774.昼間 (ひるま) : ban ngày
775.いつ頃 (いつごろ) : khoảng khi nào
776.字 (じ) : chữ
777.七 (しち) : số bảy
778.お釣り (おつり) : tiền lẻ, tiền thừa
779.名字 (みょうじ) : tên họ
780.おじ (おじ) : chú tôi
781.おば (おば) : cô/dì tôi
782.祖父 (そふ) : ông tôi
783.祖母 (そぼ) : bà tôi
784.大事 (だいじ) : quan trọng
785.見方 (みかた) : cách nhìn
786.鳥 (とり) : chim
787.犬 (いぬ) : chó
788.返事 (へんじ) : trả lời
789.また (また) : lại
790.年間 (ねんかん) : một năm
791.青 (あお) : xanh nước biển
792.赤 (あか) : màu dỏ
793.信号 (しんごう) : đèn giao thông
794.円 (えん) : vòng tròn
795.非常に (ひじょうに) : rất, cực kỳ
796.複雑 (ふくざつ) : phức tạp
797.平和 (へいわ) : hòa bình
798.回る (まわる) : quay
799.若者 (わかもの) : thanh niên
800.雪 (ゆき) : tuyết
802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại
803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe
804.借りる (かりる) : vay mượn
805.返す (かえす) : trả lại
806.受け取る (うけとる) : nhận được
807.捨てる (すてる) : bỏ đi
808.一緒 (いっしょ) : cùng nhau
809.遊び (あそび) : trò chơi
810.移す (うつす) : di chuyển
811.大きさ (おおきさ) : độ lớn
812.考え (かんがえ) : suy nghĩ
813.空港 (くうこう) : sân bay
814.出発 (しゅっぱつ) : xuất phát
815.地図 (ちず) : bản đồ
816.運転 (うんてん) : lái xe
817.降りる (おりる) : đi xuống
818.ガス (ガス) : khí gas
819.必ず (かならず) : chắc chắn
820.カメラ (カメラ) : máy ảnh
821.通う (かよう) : qua lại
822.急に (きゅうに) : đột nhiên
823.サラリーマン : nhân viên văn phòng
824.給料 (きゅうりょう) : tiền lương
825.曲 (きょく) : khúc nhạc
826.切れる (きれる) : có thể cắt, cắt tốt
827.正しい (ただしい) : đúng
828.苦しい (くるしい) : khổ đau
829.細かい (こまかい) : chi tiết
830.静か (しずか) : yên tĩnh
831.健康 (けんこう) : sức khỏe
832.ゴルフ (ゴルフ) : golf
833.コース (コース) : khóa học
834.頼む (たのむ) : nhờ vả
835.困る (こまる) : rắc rối
836.ずっと (ずっと) : suốt, liên tục
837.例えば (たとえば) : ví dụ
838.つもり (つもり) : dự định
839.しばらく (しばらく) : một lúc
840.紹介 (しょうかい) : giới thiệu
841.小学校 (しょうがっこう) : trường tiểu học
842.公園 (こうえん) : công viên
843.中学 (ちゅうがく) : trung học
844.成績 (せいせき) : thành tích
845.教科書 (きょうかしょ) : sách giáo khoa
846.席 (せき) : chỗ ngồi
847.教室 (きょうしつ) : phòng học
848.教師 (きょうし) : giáo viên
849.試験 (しけん) : kì thi
850.合格 (ごうかく) : đỗ, vượt qua
851.数学 (すうがく) : toán học
852.数字 (すうじ) : chữ số
853.音楽 (おんがく) : âm nhạc
854.食事 (しょくじ) : ăn cơm
855.壁 (かべ) : bức tường
856.信じる (しんじる) : tin tưởng
857.育てる (そだてる) : nuôi dưỡng
858.倒れる (たおれる) : đổ
859.落とす (おとす) : đánh rơi
860.代わる (かわる) : thay thế
861.タクシー (タクシー) : taxi
862.確か (たしか) : chắc chắn
863.立てる (たてる) : dựng lên
864.中学生 (ちゅうがくせい) : học sinh trung học
865.売れる (うれる) : bán chạy
866. 着く (つく) : tới nơi
867.決まる (きまる) : được quyết định
868.飾る (かざる) : trang trí
869.殺す (ころす) : giết
870.下げる (さげる) : hạ xuống
871.贈る (おくる) : cho, tặng
872.訪ねる (たずねる) : viếng thăm
873.打つ (うつ) : đánh, đập
874.相談 (そうだん) : thảo luận
875.玄関 (げんかん) : hành lang
876.兄弟 (きょうだい) : anh em
877.長男 (ちょうなん) : trưởng nam
878.高さ (たかさ) : chiều cao
879.用 (よう) : có việc gì
880.時代 (じだい) : thời đại
881.位置 (いち) : vị trí
882.季節 (きせつ) : mùa
883.穴 (あな) : lỗ thủng
884.裏 (うら) : mặt sau
885.島 (しま) : hòn đảo
886.海岸 (かいがん) : bờ biển
887.ガラス (ガラス) : kính, thủy tinh
888.自然 (しぜん) : tự nhiên
889.風 (かぜ) : gió
890.科学 (かがく) : khoa học
891.太陽 (たいよう) : mặt trời
892.台風 (たいふう) : cơn bão
893.北 (きた) : phía bắc
894.馬 (うま) : ngựa
895.牛肉 (ぎゅうにく) : thịt bò
896.雑誌 (ざっし) : tạp chí
897.小説 (しょうせつ) : tiểu thuyết
898.大使館 (たいしかん) : đại sứ quán
899.故障 (こしょう) : bị hỏng
900.温度 (おんど) : nhiệt độ
901.何か (なにか) : cái gì đó
902.向こう (むこう) : đối diện
903.真ん中 (まんなか) : ở giữa
904.遠く (とおく) : ở xa
905.横 (よこ) : bề ngang
906.つまらない : buồn chán
907.素晴らしい (すばらしい) : tuyệt vời
908.毎年 (まいとし) : hàng năm
909.来月 (らいげつ) : tháng sau
910.日時 (にちじ) : ngày giờ
911.夕方 (ゆうがた) : lúc hoàng hôn
912.通る (とおる) : băng qua
913.自動車 (じどうしゃ) : ô tô
914.慣れる (なれる) : quen với
915.撮る (とる) : chụp ảnh
916.やっと (やっと) : cuối cùng
917.どんどん (どんどん) : ùn lên, ngày càng nhiều
918.並べる (ならべる) : xếp đặt
919.逃げる (にげる) : chạy trốn
920.渡す (わたす) : đưa cho
921.値段 (ねだん) : giá cả
922.両方 (りょうほう) : hai phía
923.約束 (やくそく) : lời hứa
924.一部 (いちぶ) : 1 phần
925.ラジオ (ラジオ) : đài phát thanh
926.入院 (にゅういん) : nhập viện
927.ニュース : bản tin
928.旅行 (りょこう) : du lịch
929.用意 (ようい) : sự chuẩn bị
930.伸びる (のびる) : dài ra
931.パーティー (パーティー) : bữa tiệc
932.ビール (ビール) : bia
933.早く (はやく) : nhanh, sớm
934.番組 (ばんぐみ) : chương trình
935.ビデオ (ビデオ) : vi đê ô
936.増やす (ふやす) : tăng
937.振る (ふる) : vẫy
938.迎える (むかえる) : chào đón
939.無理 (むり) : quá sức, không thể được
940.珍しい (めずらしい) : hiếm có, ít gặp
941.有名 (ゆうめい) : nổi tiếng
942.喜ぶ (よろこぶ) : hạnh phúc
943.留学 (りゅうがく) : du học
944.料理 (りょうり) : nấu ăn, món ăn
945.野菜 (やさい) : rau, củ
946.分かれる (わかれる) : bị chia thành
947.特別 (とくべつ) : đặc biệt
948.理由 (りゆう) : nguyên nhân
949.自由 (じゆう) : tự do
950.方向 (ほうこう) : phương hướng
951.残る (のこる) : còn sót lại
952.ビル (ビル) : tòa nhà
953.まとめる (まとめる) : tổng hợp
954.流れる (ながれる) : chảy ra
955.セーター (セーター) : áo len dài tay
956.シャツ : áo sơ mi
957.洗濯 (せんたく) : giặt giũ
958.間違える (まちがえる) : nhầm lẫn
959.アイスクリーム : kem
960.乾く (かわく) : khô ráo
961.冷める (さめる) : nguội lạnh đi
962.色々 (いろいろ) : nhiều loại
963.持って行く (もっていく) : mang đi
964.着替える (きがえる) : thay quần áo
965.石鹸 (せっけん) : xà phòng
966.野球 (やきゅう) : bóng chày
967.昼食 (ちゅうしょく) : bữa trưa
968.朝食 (ちょうしょく) : bữa sáng
969.眠る (ねむる) : ngủ
970.初め (はじめ) : bắt đầu
971.火 (ひ) : ngọn lửa
972.西 (にし) : phía tây
973.東 (ひがし) : phía đông
974.南 (みなみ) : phía nam
975.夕食 (ゆうしょく) : cơm tối
976.なかなか (なかなか) : tương đối là
977.励ます (はげます) : cổ vũ
978.涙 (なみだ) : nước mắt
979.夢 (ゆめ) : ước mơ, giấc mơ
980.職場 (しょくば) : nơi làm việc
981.隣 (となり) : bên cạnh
982.マンション (マンション) : chung cư
983.エレベーター (エレベーター) : thang máy
984.窓 (まど) : cửa sổ
985.押す (おす) : nhấn
986.入学 (にゅうがく) : nhập học
987.戸 (と) : cánh cửa
988.通り (とおり) : đường
989.亡くなる (なくなる) : mất, chết
990.夫婦 (ふうふ) : vợ chồng
991.女性 (じょせい) : nữ giới
992.森 (もり) : rừng già
993.トラック : xe tải
994.レコード : ghi lại
995.熱 (ねつ) : bị sốt
996.ページ : trang
997.踊る (おどる) : nhảy, múa
998.長さ (ながさ) : chiều dài
999.厚さ (あつさ) : độ dày
1000.秘密 (ひみつ) : bí mật