Học tiếng Nhật Phú Thọ

Học tiếng Nhật Phú Thọ Đào tạo ngoại ngữ - du học Nhật - Hàn - Trung

16/09/2026

Mưa gió học sinh Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long vẫn đi học siêu chăm chỉ

15/09/2026

Trung tâm tiếng Nhật uy tín tại Vĩnh Phúc
Đk học ib mình tư vấn xếp lớp nhé
0978.306.221- zalo 0342.986.558

13/09/2026

1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất!
1.行く (いくiku] : đi
2.見る (みる] : nhìn, xem, ngắm
3.多い (おおい] : nhiều
4.家 (いえ] : nhà
5.これ : cái này, này
6.それ (それ] : cái đó, đó
7.私 (わたし) : tôi
8.仕事 (しごと] : công việc
9.いつ (いつ) : khi nào
10.する (する) : làm
11.出る (でる) : đi ra, rời khỏi
12.使う (つかう) : sử dụng
13.所 (ところ) : địa điểm, nơi
14.作る (つくる) : làm, tạo ra
15.思う (おもう) : nghĩ
16.持つ (もつ) : cầm, nắm, có
17.買う (かう) : mua
18.時間 (じかん) : thời gian
19.知る (しる) : biết
20.同じ (おなじ) : giống nhau
21.今 (いま) : bây giờ
22.新しい (あたらしい) : mới
23.なる (なる) : trở nên, trở thành
24.まだ (まだ) : chưa, vẫn
25.あと (あと) : sau
26.聞く (きく) : nghe, hỏi
27.言う (いう) : nói
28.少ない (すくない) : ít
29.高い (たかい) : cao
30.子供 (こども) : trẻ em
31.そう (そう) : như vậy
32.もう (もう) : đã, rồi
33.学生 (がくせい) : học sinh, sinh viên
34.熱い (あつい) : nóng
35.どうぞ (どうぞ) : xin mời
36.午後 (ごご) : buổi chiều
37.長い (ながい) : dài
38.本 (ほん) : sách
39.今年 (ことし) : năm nay
40.よく (よく) : thường
41.彼女 (かのじょ) : cô ấy, chị ấy
42. どう (どう) : như thế nào
43.言葉 (ことば) : từ
44.顔 (かお) : mặt
45.終わる (おわる) : kết thúc
46.一つ (ひとつ) : 1 cái
47.あげる (あげる) : cho, tặng
48.こう (こう) : như thế này
49.学校 (がっこう) : trường, trường đại học
50.くれる (くれる) : nhận được
51.始める (はじめる) : bắt đầu
52.起きる (おきる) : thức dậy
53.春 (はる) : mùa xuân
54.午前 (ごぜん) : buổi sáng
55.別 (べつ) : khác
56.どこ (どこ) : ở đâu
57.部屋 (へや) : căn phòng
58.若い (わかい) : trẻ trung
59.車 (くるま) : ô tô
60.置く (おく) : đặt, để
61.住む (すむ) : sống
62.働く (はたらく) : làm việc
63.難しい (むずかしい) : khó
64.先生 (せんせい) : thầy/ cô giáo
65.立つ (たつ) : đứng
66.呼ぶ (よぶ) : gọi
67.大学 (だいがく) : đại học
68.安い (やすい) : rẻ
69.もっと (もっと) : hơn
70.帰る (かえる) : trở về
71.分かる (わかる) : hiểu, biết
72.広い (ひろい) : rộng
73.数 (かず) : số
74.近い (ちかい) : gần
75.そこ (そこ) : nơi đó
76.走る (はしる) : chạy
77.入れる (いれる) : đặt vào, cho vào
78.教える (おしえる) : dạy, chỉ bảo
79.歩く (あるく) : đi bộ
80.会う (あう) : gặp gỡ
81.書く (かく) : viết
82.頭 (あたま) : cái đầu
83.売る (うる) : bán
84.大好き (だいすき) : rất thích
85.体 (からだ) : cơ thể
86.直ぐ (すぐ) : ngay lập tức
87.飛ぶ (とぶ) : bay
88. とても (とても) : rất
89.誰 (だれ) : ai
90.好き (すき) : thích
91.読む (よむ) : đọc
92.次 (つぎ) : tiếp theo
93.あなた (あなた) : bạn ( dùng với người chưa biết )
94.飲む (のむ) : uống
95.古い (ふるい) : cũ, cổ
96.質問 (しつもん) : câu hỏi
97.今日 (きょう) : hôm nay
98.友達 (ともだち) : bạn bè
99.早い (はやい) : nhanh, sớm
100.どれ (どれ) : cái nào
101.美しい (うつくしい) : đẹp
102.いつも (いつも) : luôn luôn, lúc nào cũng
103.足 (あし) : chân
104.起こす (おこす) : đánh thức
105.見せる (みせる) : cho xem, cho thấy
106.娘 (むすめ) : con gái ( mình)
107.楽しむ (たのしむ) : thưởng thức
108.色 (いろ) : màu sắc
109.みんな (みんな) : mọi người
110.取る (とる) : lấy, có được
111.勉強 (べんきょう) : học
112.できる (できる) : có thể
113.短い (みじかい) : ngắn
114.落ちる (おちる) : ngã, rơi xuống
115.息子 (むすこ) : con trai tôi
116.白い (しろい) : trắng
117.飛行機 (ひこうき) : máy bay
118.病気 (びょうき) : bệnh
119.冬 (ふゆ) : mùa đông
120.年 (とし) : năm, tuổi
121.重い (おもい) : nặng
122.胸 (むね) : ngực
123.払う (はらう) : chi trả
124.軽い (かるい) : nhẹ
125.見つける (みつける) : tìm thấy
126.忘れる (わすれる) : quên
127.酒 (さけ) : rượu
128.どちら (どちら) : cái nào ( cách hỏi lịch sự)
129.姉 (あね) : chị gái tôi
130.覚える (おぼえる) : nhớ
131.狭い (せまい) : nhỏ, hẹp
132.赤い (あかい) : đỏ
133.着る (きる) : mặc
134.笑う (わらう) : cười
135.一番 (いちばん) : nhất
136.授業 (じゅぎょう) : tiết học, giờ học
137.週 (しゅう) : tuần
138.漢字 (かんじ) : chữ hán
139.自転車 (じてんしゃ) : xe đạp
140.電車 (でんしゃ) : tàu điện
141.探す (さがす) : tìm kiếm
142.紙 (かみ) : giấy
143.歌う (うたう) : hát
144.遅い (おそい) : chậm, muộn
145.首 (くび) : cổ
146.速い (はやい) : nhanh
147.一緒に (いっしょに) : cùng nhau
148.今月 (こんげつ) : tháng này
149.遊ぶ (あそぶ) : chơi
150.遠い (とおい) : xa
151.弱い (よわい) : yếu
152.耳 (みみ) : tai
153.座る (すわる) : ngồi
154.右 (みぎ) : bên phải
155.浴びる (あびる) : tắm
156.肩 (かた) : vai
157.寝る (ねる) : ngủ
158.消す (けす) : tắt (điện)
159.元気 (げんき) : khỏe
160.全部 (ぜんぶ) : toàn bộ, tất cả
161.去年 (きょねん) : năm ngoái
162.引く (ひく) : kéo (níu kéo)
163.図書館 (としょかん) : thư viện
164.上げる (あげる) : nâng lên, đưa lên
165.緑 (みどり) : xanh lá cây
166.腕 (うで) : cánh tay
167.ドア (ドア) : cửa
168.女の子 (おんなのこ) : con gái
169.男の子 (おとこのこ) : con trai
170.私たち (わたしたち) : chúng tôi, chúng ta
171.近く (ちかく) : gần
172.やる (やる) : làm
173.かなり (かなり) : tương đối
174.国 (くに) : đất nước
175.起こる (おこる) : xảy ra, diễn ra
176.秋 (あき) : mùa thu
177.送る (おくる) : gửi
178.死ぬ (しぬ) : chết
179.気持ち (きもち) : cảm giác, cảm xúc
180.乗る (のる) : lên (xe..)
181.いる (いる) : ở, có
182.木 (き) : cây
183.開ける (あける) : mở (cửa)
184.閉める (しめる) : đóng (cửa)
185.続く (つづく) : tiếp tục
186.お医者さん (おいしゃさん) : bác sĩ (cách gọi lịch sự)
187.円 (えん) : yên (tiền nhật)
188.ここ (ここ) : ở đây
189.待つ (まつ) : đợi , chờ
190.低い (ひくい) : thấp
191.もらう (もらう) : nhận
192.食べる (たべる) : ăn
193.兄 (あに) : anh trai tôi
194.名前 (なまえ) : tên
195.夫 (おっと) : chồng tôi
196.一 (いち) : một
197.結婚 (けっこん) : kết hôn
198.親 (おや) : bố mẹ
199.話す (はなす) : nói chuyện
200.少し (すこし) : một ít
201.閉じる (とじる) : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
202.時 (とき) : khi, thời gian
203.米 (こめ) : gạo
204.切る (きる) : cắt
205.楽しい (たのしい) : vui vẻ
206.服 (ふく) : quần áo
207.後ろ (うしろ) : phía sau
208.嬉しい (うれしい) : vui
209.腰 (こし) : hông
210.日曜日 (にちようび) : chủ nhật
211.昼 (ひる) : buổi trưa
212.お母さん (おかあさん) : mẹ (của người khác)
213.大学生 (だいがくせい) : sinh viên
214.終わり (おわり) : xong, hết
215.背 (せ) : lưng ( chỉ chiều cao của người)
216.手伝う (てつだう) : giúp đỡ
217.鼻 (はな) : mũi
218.起きる (おきる) : xảy ra
219.載せる (のせる) : đặt lên
220.悲しい (かなしい) : buồn
221.しゃべる (しゃべる) : tán chuyện
222.近く (ちかく) : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223.甘い (あまい) : ngọt
224.テーブル (テーブル) : bàn
225.食べ物 (たべもの) : đồ ăn
226.始まる (はじまる) : bắt đầu
227.ゲーム (ゲーム) : trò chơi
228.十 (じゅう) : mười
229.天気 (てんき) : thời tiết
230.暑い (あつい) : nóng
232.晩 (ばん) : buổi tối
233.土曜日 (どようび) : thứ bảy
234.痛い (いたい) : đau
235.お父さん (おとうさん) : bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236.多分 (たぶん) : có lẽ
237.時計 (とけい) : đồng hồ
238.泊まる (とまる) : trọ lại
239.どうして (どうして) : tại sao
240.掛ける (かける) : treo lên, đặt lên
241.曲がる (まがる) : rẽ
242.お腹 (おなか) : bụng
243.ミーティング (ミーティング) : cuộc họp
244.嫌い (きらい) : ghét
245.金曜日 (きんようび) : thứ sáu
246.要る (いる) : cần
247.無い (ない) : không có
248.風邪 (かぜ) : cảm, bệnh cảm
248.黄色い (きいろい) : màu vàng
250.優しい (やさしい) : dễ tính, tốt bụng
251.晴れる (はれる) : nắng
252.汚い (きたない) : bẩn
253.茶色 (ちゃいろ) : màu trà
254.空く (すく) : vắng vẻ
255.上る (のぼる) : leo lên
256.ご飯 (ごはん) : cơm
257.日 (にち) : ngày
258.髪の毛 (かみのけ) : tóc
259.つける (つける) : bật
260.月曜日 (げつようび) : thứ hai
261.入る (はいる) : nhập vào
262.カタカナ (カタカナ) : chữ katakana
263.今週 (こんしゅう) : tuần này
264.開く (ひらく) : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265.水 (みず) : nước
266.あれ (あれ) : cái kia
267.二 (に) : hai
268.締める (しめる) : buộc chặt, thắt
269.まずい (まずい) : không ngon
270.平仮名 (ひらがな) : chữ hiragana
271.曇る (くもる) : có mây
272.触る (さわる) : chạm, sờ
273.駄目 (だめ) : không được, không tốt
274.飲み物 (のみもの) : đồ uống
275.木曜日 (もくようび) : thứ năm
276.曜日 (ようび) : ngày trong tuần
277.そば (そば) : bên cạnh
278.こっち (こっち) : phía này
279.火曜日 (かようび) : thứ ba
280.渇く (かわく) : khát
281.三 (さん) : ba
282.水曜日 (すいようび) : thư tư
283.二つ (ふたつ) : hai cái
284.今晩 (こんばん) : tối nay
285.千 (せん) : nghìn
286.六日 (むいか) : ngày mồng 6
287.お姉さん (おねえさん) : chị gái (người khác)
288.直る (なおる) : sửa
289.ちょっと (ちょっと) : một chút
290.四 (よん) : bốn
291.これから (これから) : từ bây giờ
292.考える (かんがえる) : suy nghĩ, cân nhắc
293.戻る (もどる) : trở lại
294.変える (かえる) : thay đổi
295.朝 (あさ) : buổi sáng
296.歯 (は) : răng
297.頑張る (がんばる) : cố gắng
298.携帯電話 (けいたいでんわ) : điện thoại di động
299.雨 (あめ) : mưa
300.金 (かね) : tiền
301.易しい (やさしい) : dễ, đơn giản
302.お兄さん (おにいさん) : anh trai (người khác)
303.大きい (おおきい) : to, lớn
304.小さい (ちいさい) : nhỏ, bé
305.辛い (からい) : cay
306.八 (はち) : tám
307.あそこ (あそこ) : chỗ kia
308.来る (くる) : đến
309.前 (まえ) : trước
310.五日 (いつか) : ngày mồng 5
311.いっぱい (いっぱい) : đầy
312.九 (きゅう) : chín
313.酸っぱい (すっぱい) : chua
314.違う (ちがう) : khác, sai rồi
315.細い (ほそい) : thon gầy
316.三つ (みっつ) : ba cái
317.八日 (ようか) : ngày mồng 8
318.高校生 (こうこうせい) : học sinh trung học
319.上手 (じょうず) : giỏi (học giỏi)
320.強い (つよい) : mạnh
321.七 (なな) : bảy
322.二十日 (はつか) : ngày 20 của tháng
323.左 (ひだり) : bên trái
324.二日間 (ふつかかん) : Trong 2 ngày
325.四つ (よっつ) : bốn cái
326.暖かい (あたたかい) : ấm
327.ある (ある) : có, ở
328.いい (いい) : được, tốt
329.上 (うえ) : trên
330.駅 (えき) : nhà ga
331.美味しい (おいしい) : ngon
332.昨日 (きのう) : hôm qua
333.綺麗 (きれい) : sạch, đẹp
334.五 (ご) : năm
335.九つ (ここのつ) : chín cái
336.お願い (おねがい) : nhờ vả
337.答える (こたえる) : trả lời
338.先 (さき) : phía trước
339.寒い (さむい) : lạnh
340.四 (し) : bốn
341.三日 (みっか) : ngày mồng 3
342.下 (した) : bên dưới
343.大丈夫 (だいじょうぶ) : không sao
344.大人 (おとな) : người lớn
345.出す (だす) : lấy ra
346.父 (ちち) : bố tôi
347.母 (はは) : mẹ tôi
348.月 (つき) : mặt trăng
349.妹 (いもうと) : em gái tôi
350.冷たい (つめたい) : lạnh
351.弟 (おとうと) : em trai tôi
352.手 (て) : tay
353.十日 (とおか) : ngày mồng 10
354.口 (くち) : miệng
355.夏 (なつ) : mùa hè
356.七つ (ななつ) : bảy cái
357.時々 (ときどき) : thỉnh thoảng
358.何 (なに) : cái gì
359.人 (ひと) : người
360.一人 (ひとり) : một người
361.一日 (ついたち) : ngày mồng một
362.九日 (ここのか) : ngày mồng 9
363.方 (ほう) : hướng
364.他 (ほか) : khác
365.僕 (ぼく) : tôi (cách nói của con trai)
366.欲しい (ほしい) : muốn
367.万 (まん) : vạn
368.見える (みえる) : có thể nhìn
369.道 (みち) : đường
370.五つ (いつつ) : năm cái
371.目 (め) : mắt
372.八つ (やっつ) : tám cái
373.止める (やめる) : dừng
374.四日 (よっか) : ngày mồng 4
375.夜 (よる) : tối
376.来年 (らいねん) : năm sau
377.六 (ろく) : sáu
378.悪い (わるい) : xấu
379.お手洗い (おてあらい) : nhà vệ sinh
380.ご主人 (ごしゅじん) : chồng (người khác)
381.本当に (ほんとうに) : thật sự
382.自分 (じぶん) : bản thân
383.ため (ため) : nhằm mục đích
384.見つかる (みつかる) : được tìm thấy
385.休む (やすむ) : nghỉ ngơi
386.ゆっくり (ゆっくり) : chậm
387.六つ (むっつ) : sáu cái
388.花 (はな) : hoa
389.動く (うごく) : chuyển động
390.線 (せん) : đường kẻ
391.七日 (なのか) : ngày mồng 7
392.以外 (いがい) : ngoại trừ
393.男 (おとこ) : con trai
394.彼 (かれ) : anh ấy
395.女 (おんな) : con gái
396.妻 (つま) : vợ tôi
397.百 (ひゃく) : một trăm
398.辺 (へん) : vùng
399.店 (みせ) : cửa hàng
400.閉まる (しまる) : đóng
401.問題 (もんだい) : vấn đề, câu hỏi
402.必要 (ひつよう) : cần thiết
403.もつ (もつ) : bền
404.開く (あく) : mở
405.昨年 (さくねん) : năm ngoái
406.治る (なおる) : khỏi (bệnh)
407.ドル (ドル) : đô la
408.システム (システム) : hệ thống
409.以上 (いじょう) : hơn
411.世界 (せかい) : thế giới
412.コンピューター : máy tính
413.やる (やる) : làm
414.意味 (いみ) : ý nghĩa
415.増える (ふえる) : tăng
416.選ぶ (えらぶ) : lựa chọn
417.生活 (せいかつ) : sinh hoạt
418.進める (すすめる) : thúc đẩy
419.続ける (つづける) : tiếp tục
420.ほとんど (ほとんど) : hầu hết
421.会社 (かいしゃ) : công ty
422.家 (いえ) : nhà
423.多く (おおく) : nhiều
424.話 (はなし) : câu chuyện
425.上がる (あがる) : nâng lên, đưa lên
426.もう (もう) : lại
427.集める (あつめる) : tập hợp
428.声 (こえ) : giọng nói
429.初めて (はじめて) : lần đầu
430.変わる (かわる) : thay đổi
431.まず (まず) : đầu tiên
432.社会 (しゃかい) : xã hội
433.プログラム (プログラム) : chương trình
434.力 (ちから) : thể lực
435.今回 (こんかい) : lần này
436.予定 (よてい) : dự định
437.まま (まま) : vẫn
438.テレビ (テレビ) : ti vi
439.減る (へる) : giảm
440.消える (きえる) : biến mất
441.家族 (かぞく) : gia đình
442.比べる (くらべる) : so sánh
443.生まれる (うまれる) : sinh ra
444.ただ (ただ) : miễn phí
445.これら (これら) : những cái này
446.調べる (しらべる) : điều tra, kiểm tra
447.事故 (じこ) : tai nạn, sự cố
448.電話 (でんわ) : điện thoại
449.外国 (がいこく) : ngoại quốc
450.銀行 (ぎんこう) : ngân hàng
451.十分 (じゅうぶん) : đủ
452.あまり (あまり) : không… lắm (ví dụ không ngon lắm)
453.写真 (しゃしん) : bức ảnh
454.繰り返す (くりかえす) : lặp lại
455.種類 (しゅるい) : loại
456.意見 (いけん) : ý kiến
457.新聞 (しんぶん) : báo
458.文章 (ぶんしょう) : văn chương
459.目立つ (めだつ) : nổi bật
460.相手 (あいて) : đối phương
461.病院 (びょういん) : bệnh viện
462.厚い (あつい) : dày
463.忙しい (いそがしい) : bận rộn
464.薄い (うすい) : mỏng, nhạt
465.川 (かわ) : sông
466.暗い (くらい) : tối
467.クラス (クラス) : lớp học
468.黒い (くろい) : đen
469.バス (バス) : xe bus
470.青い (あおい) : màu xanh nước biển
471.買い物 (かいもの) : mua sắm
472.薬 (くすり) : thuốc
473.砂糖 (さとう) : đường
474.休み (やすみ) : ngày nghỉ
475.郵便局 (ゆうびんきょく) : bưu điện
476.住所 (じゅうしょ) : địa chỉ
477.こちら (こちら) : phía này
478.財布 (さいふ) : cái ví
479.パスポート (パスポート) : hộ chiếu
480.椅子 (いす) : cái ghế
481.可愛い (かわいい) : dễ thương
482.お祖父さん (おじいさん) : ông
483.切手 (きって) : tem thư
484.涼しい (すずしい) : mát mẻ
485.いくつ (いくつ) : bao lâu, bao nhiêu tuổi
486.メニュー (メニュー) : thực đơn
487.電気 (でんき) : điện
488.勝つ (かつ) : chiến thắng
489.負ける (まける) : thua
490.建てる (たてる) : xây dựng
491.日記 (にっき) : nhật kí
492.売り切れ (うりきれ) : bán hết
493.お巡りさん (おまわりさん) : cảnh sát
494.目覚まし時計 (めざましどけい) : đồng hồ báo thức
495.レシート (レシート) : biên nhận
496.ティッシュ (ティッシュ) : giấy tissiu
497.歯ブラシ (はブラシ) : bàn chải đánh răng
498.下りる (おりる) : xuống, đi xuống
499. 洗う (あらう) : rửa
500.パート (パート) : làm thêm
501.氏名 (しめい) : tên đầy đủ
502.今夜 (こんや) : đêm nay
503.夜中 (よなか) : nửa đêm
504.来週 (らいしゅう) : tuần sau
505.誰か (だれか) : ai đó
506.何 (なん) : cái gì
507.今朝 (けさ) : sáng nay
508.寿司 (すし) : món sushi (cá sống kẹp cơm)
509.履く (はく) : đi (giầy, tất) mặc (váy)
510.おじさん (おじさん) : chú/bác
511.おばさん (おばさん) : cô/dì
512.お祖母さん (おばあさん) : bà
513.いとこ (いとこ) : anh/em họ
514.辞書 (じしょ) : từ điển
515.朝ご飯 (あさごはん) : bữa sáng
516.白 (しろ) : màu trắng
517.どっち (どっち) : cái nào
518.そっち (そっち) : nơi đó
519.明日 (あした) : ngày mai
520.明後日 (あさって) : ngày kia
521.一昨日 (おととい) : hôm kia
522.庭 (にわ) : sân vườn
523.左側 (ひだりがわ) : phía bên trái
524.右側 (みぎがわ) : phía bên phải
525.指 (ゆび) : ngón tay
526.眼鏡 (めがね) : cái kính, kính mắt
527.鞄 (かばん) : cái cặp
528.あっち (あっち) : đằng kia
529.大人しい (おとなしい) : ngoan ngoãn
530.下手 (へた) : yếu kém
531.厳しい (きびしい) : nghiêm khắc, khắc nghiệt
532.一人で (ひとりで) : một mình
533.答え (こたえ) : câu trả lời
534.この頃 (このごろ) : gần đây
535.残念 (ざんねん) : đáng tiếc
536.仕舞う (しまう) : đặt lên
537.心配 (しんぱい) : lo lắng
538.外 (そと) : bên ngoài
539.大切 (たいせつ) : quan trọng
540.ちょうど (ちょうど) : vừa đúng
541.助ける (たすける) : giúp đỡ
542.勤める (つとめる) : làm việc
543.連れていく (つれていく) : dẫn theo
544.丈夫 (じょうぶ) : khỏe
545.賑やか (にぎやか) : náo nhiệt
546.眠い (ねむい) : buồn ngủ
547.山 (やま) : ngọn núi
548.橋 (はし) : cây cầu
549.止まる (とまる) : dừng lại
550.降る (ふる) : (mưa) rơi
551.本当 (ほんとう) : thật
552.町 (まち) : thị trấn, thành phố
553.お菓子 (おかし) : kẹo
554.緩い (ゆるい) : lỏng lẻo
555.良い (よい) : tốt
556.ようこそ (ようこそ) : Chào mừng
557.お土産 (おみやげ) : quà lưu niệm
558.両親 (りょうしん) : bố mẹ
559.ウェーター (ウェーター) : người phục vụ nam
560.ウェートレス (ウェートレス) : nguười hầu bàn nữ
561.絶対に (ぜったいに) : tuyệt đối
562.ごちそう (ごちそう) : món ngon
563.フォーク (フォーク) : cái dĩa
564.スプーン (スプーン) : cái thìa
565.瓶 (びん) : chai
566.つく (つく) : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
567.醤油 (しょうゆ) : xì dầu Nhật
568.茶碗 (ちゃわん) : cái bát
569.決める (きめる) : quyết định
570.感じる (かんじる) : cảm thấy
571.生きる (いきる) : sống
572.動かす (うごかす) : di chuyển
573.壊れる (こわれる) : vỡ
574.復習 (ふくしゅう) : ôn tập
575.眉 (まゆ) : lông mày
576.客 (きゃく) : hành khách
577.机 (つくえ) : bàn
578.風呂 (ふろ) : bồn tắm
579.湯 (ゆ) : nước nóng
580.ぬるい (ぬるい) : ấm, âm ấm
581.風邪薬 (かぜぐすり) : thuốc cảm
582.靴下 (くつした) : tất
583.たばこ (たばこ) : thuốc lá
584.アイスコーヒー (アイスコーヒー) : cà phê đá
585.天ぷら (てんぷら) : món tôm rán tẩm bột
586.肉 (にく) : thịt
587.昨夜 (ゆうべ) : tối hôm qua
588.流行る (はやる) : phổ biến, thịnh hành
589.連れて来る (つれてくる) : mang theo
590.方 (かた) : vị (chỉ người một cách lịch sự)
591.零 (れい) : số 0
592.雲 (くも) : mây
593.空 (そら) : bầu trời
594.人気 (にんき) : được yêu thích
595.兄さん (にいさん) : anh trai (người khác)
596.姉さん (ねえさん) : chị gái (người khác)
597.平成 (へいせい) : Năm Bình Thành
598.毎月 (まいつき) : hàng tháng
599.半日 (はんにち) : nửa ngày
600.半月 (はんつき) : nửa tháng
601.なるほど (なるほど) : quả đúng như vậy
602.つまり (つまり) : tóm lại
603.そのまま (そのまま) : cứ như vậy
604.はっきり (はっきり) : rõ ràng
605.大変 (たいへん) : vất vả, kinh khủng
606.簡単 (かんたん) : đơn giản, dễ dàng
607.似ている (にている) : giống (ai đó)
608.驚く (おどろく) : giật mình, ngạc nhiên
609.嫌 (いや) : không thích
610.喧嘩 (けんか) : cãi nhau
611.遅れる (おくれる) : muộn
612.にんじん (にんじん) : cà rốt
613.ジャガイモ (ジャガイモ) : khoai tây
614.ナス (ナス) : cà tím
615.やかん (やかん) : ấm đun nước
616.話し合う (はなしあう) : thảo luận, trao đổi
617.残す (のこす) : để lại
618.ごちそうする : mời, đãi
619.合う (あう) : hợp với
620.当たる (あたる) : đập trúng, va trúng
621.集まる (あつまる) : tập hợp
622.場所 (ばしょ) : địa điểm
623.海 (うみ) : biển
624.少年 (しょうねん) : thiếu niên
625.孫 (まご) : cháu tôi
626.生徒 (せいと) : học sinh
627.高校 (こうこう) : trung học
628.年上 (としうえ) : hơn tuổi
629.卒業 (そつぎょう) : tốt nghiệp
630.運動 (うんどう) : vận động
631.選手 (せんしゅ) : tuyển thủ
632.映画 (えいが) : bộ phim
633.英語 (えいご) : tiếng anh
634.手紙 (てがみ) : bức thư
635.動物 (どうぶつ) : động vật
636.音 (おと) : âm thanh
637.海外 (かいがい) : nước ngoài
638.外国人 (がいこくじん) : người nước ngoài
639.帰国 (きこく) : về nước
640.彼ら (かれら) : các anh ấy, các chú ấy
641.機械 (きかい) : máy móc
642.基本 (きほん) : cơ bản
643.今度 (こんど) : lần này
644.最後 (さいご) : cuối cùng
645.最初 (さいしょ) : đầu tiên
646.準備 (じゅんび) : sự chuẩn bị
647.進む (すすむ) : tiến lên
648.直接 (ちょくせつ) : trực tiếp
649.特に (とくに) : đặc biệt
650.届く (とどく) : đến nơi
651.なぜ (なぜ) : tại sao
652.並ぶ (ならぶ) : xếp hàng
653.運ぶ (はこぶ) : vận chuyển
654.直す (なおす) : sửa chữa
655.反対 (はんたい) : phản đối
656.場合 (ばあい) : trường hợp
657.詳しい (くわしい) : chi tiết
658.いたずら (いたずら) : trò tinh nghịch
659.お祝い (おいわい) : chúc mừng
660.くし (くし) : cái lược
661.こぼれる (こぼれる) : chảy ra
662.伝える (つたえる) : truyền đạt
663.膝 (ひざ) : đầu gối
664.肘 (ひじ) : khuỷu tay.
665.枕 (まくら) : cái gối
666.建物 (たてもの) : tòa nhà
667.道路 (どうろ) : con đường
668.四つ角 (よつかど) : ngã tư
669.曲がり角 (まがりかど) : góc đường
670.警察 (けいさつ) : cảnh sát
671.空気 (くうき) : không khí
672.スポーツ (スポーツ) : thể thao
673.チャンス (チャンス) : cơ hội
674.クリーニング : giặt là
675.サービス (サービス) : dịch vụ
676.グループ (グループ) : nhóm
677.自宅 (じたく) : nhà mình
678.家庭 (かてい) : gia đình
679.期間 (きかん) : giai đoạn, kỳ hạn
680.年度 (ねんど) : năm
681.経験 (けいけん) : kinh nghiệm
682.安全 (あんぜん) : an toàn
683.危険 (きけん) : nguy hiểm
684.注意 (ちゅうい) : chú ý
685.成功 (せいこう) : thành công
686.努力 (どりょく) : nỗ lực
687.説明 (せつめい) : giải thích
688.地震 (じしん) : động đất
689.手術 (しゅじゅつ) : phẫu thuật
690.火傷 (やけど) : bỏng
691.課題 (かだい) : đề tài
692.子 (こ) : đứa trẻ
693.確認 (かくにん) : xác nhận
694.実際 (じっさい) : thực tế
695.国際 (こくさい) : quốc tế
696. 会議 (かいぎ) : cuộc họp
697.提案 (ていあん) : đề án
698.事務所 (じむしょ) : văn phòng
699.教授 (きょうじゅ) : giáo viên
700.世紀 (せいき) : thế kỉ
701.あちこち (あちこち) : nơi này nơi kia
702.そちら (そちら) : phía đó
703.あちら (あちら) : phía kia
704.もし (もし) : nếu
705.うるさい (うるさい) : ồn ào
706.固い (かたい) : cứng
707.深い (ふかい) : sâu (trong nghĩa nông sâu)
708.面白い (おもしろい) : thú vị
709.全く (まったく) : hoàn toàn
710.半分 (はんぶん) : một nửa
711.普通 (ふつう) : thông thường
712.分 : phần
713.文化 (ぶんか) : văn hóa
714.毎日 (まいにち) : hàng ngày
715.気を付ける (きをつける) : cẩn thận
716.守る (まもる) : bảo vệ
717.もちろん (もちろん) : tất nhiên
718.やはり (やはり) : quả nhiên
719.いくら (いくら) : bao nhiêu tiền
720.よろしく (よろしく) : dùng khi nhờ vả ai đó
721.どなた (どなた) : vị nào
722.許す (ゆるす) : tha thứ
723.分ける (わける) : chia ra
724.自然 (しぜん) : tự nhiên, thiên nhiên
725.アパート : căn hộ
726.ホテル (ホテル) : khách sạn
727.パソコン (パソコン) : máy tính cá nhân
728.うまい (うまい) : ngon, giỏi
729.明るい (あかるい) : sáng, vui vẻ
730.急ぐ (いそぐ) : vội vã
731.歌 (うた) : bài hát
732.中学校 (ちゅうがっこう) : trường trung học
733.テスト (テスト) : kiểm tra
734.ポスト (ポスト) : hộp thư
735.ハンカチ (ハンカチ) : khăn mùi xoa
736.髪 (かみ) : tóc
737.帽子 (ぼうし) : mũ
738.被る (かぶる) : đội (ví dụ đội mũ)
739.ブラウス (ブラウス) : áo choàng
740.週末 (しゅうまつ) : cuối tuần
741.先週 (せんしゅう) : tuần trước
742.再来週 (さらいしゅう) : tuần sau nữa
743.いつか (いつか) : một khi nào đó
744.宿題 (しゅくだい) : bài tập
745.鍵 (かぎ) : chìa khóa
746.傘 (かさ) : cái ô
747.乗り換える (のりかえる) : chuyển tiếp tàu, xe
748.向かう (むかう) : hướng về
749.本屋 (ほんや) : cửa hàng sách
750.お茶 (おちゃ) : trà
751.改札口 (かいさつぐち) : cửa soát vé
752.晴れ (はれ) : nắng ráo
753.バス停 (バスてい) : điểm dừng xe bus
754.曇り (くもり) : có mây
755.塩 (しお) : muối
756.たくさん (たくさん) : nhiều
757.大嫌い (だいきらい) : rất ghét, cực ghét
758.中 (なか) : bên trong
759.二階 (にかい) : tầng 2
760.無くす (なくす) : làm mất
761.まあまあ (まあまあ) : tạm được
762.黄色 (きいろ) : màu vàng
763.ランチ (ランチ) : bữa trưa
764.魚 (さかな) : con cá
765.味 (あじ) : vị (trong nghĩa vị giác)
766.りんご (りんご) : quả táo
767.みかん (みかん) : quả quýt
768.皿 (さら) : cái đĩa
769.コーヒー (コーヒー) : cà phê
770.コップ (コップ) : cái cốc
771.二人 (ふたり) : 2 người
772.止む (やむ) : tạnh (tạnh mưa)
773.九 (く) : số chín
774.昼間 (ひるま) : ban ngày
775.いつ頃 (いつごろ) : khoảng khi nào
776.字 (じ) : chữ
777.七 (しち) : số bảy
778.お釣り (おつり) : tiền lẻ, tiền thừa
779.名字 (みょうじ) : tên họ
780.おじ (おじ) : chú tôi
781.おば (おば) : cô/dì tôi
782.祖父 (そふ) : ông tôi
783.祖母 (そぼ) : bà tôi
784.大事 (だいじ) : quan trọng
785.見方 (みかた) : cách nhìn
786.鳥 (とり) : chim
787.犬 (いぬ) : chó
788.返事 (へんじ) : trả lời
789.また (また) : lại
790.年間 (ねんかん) : một năm
791.青 (あお) : xanh nước biển
792.赤 (あか) : màu dỏ
793.信号 (しんごう) : đèn giao thông
794.円 (えん) : vòng tròn
795.非常に (ひじょうに) : rất, cực kỳ
796.複雑 (ふくざつ) : phức tạp
797.平和 (へいわ) : hòa bình
798.回る (まわる) : quay
799.若者 (わかもの) : thanh niên
800.雪 (ゆき) : tuyết
802.思い出す (おもいだす) : nhớ lại
803.聞こえる (きこえる) : có thể nghe
804.借りる (かりる) : vay mượn
805.返す (かえす) : trả lại
806.受け取る (うけとる) : nhận được
807.捨てる (すてる) : bỏ đi
808.一緒 (いっしょ) : cùng nhau
809.遊び (あそび) : trò chơi
810.移す (うつす) : di chuyển
811.大きさ (おおきさ) : độ lớn
812.考え (かんがえ) : suy nghĩ
813.空港 (くうこう) : sân bay
814.出発 (しゅっぱつ) : xuất phát
815.地図 (ちず) : bản đồ
816.運転 (うんてん) : lái xe
817.降りる (おりる) : đi xuống
818.ガス (ガス) : khí gas
819.必ず (かならず) : chắc chắn
820.カメラ (カメラ) : máy ảnh
821.通う (かよう) : qua lại
822.急に (きゅうに) : đột nhiên
823.サラリーマン : nhân viên văn phòng
824.給料 (きゅうりょう) : tiền lương
825.曲 (きょく) : khúc nhạc
826.切れる (きれる) : có thể cắt, cắt tốt
827.正しい (ただしい) : đúng
828.苦しい (くるしい) : khổ đau
829.細かい (こまかい) : chi tiết
830.静か (しずか) : yên tĩnh
831.健康 (けんこう) : sức khỏe
832.ゴルフ (ゴルフ) : golf
833.コース (コース) : khóa học
834.頼む (たのむ) : nhờ vả
835.困る (こまる) : rắc rối
836.ずっと (ずっと) : suốt, liên tục
837.例えば (たとえば) : ví dụ
838.つもり (つもり) : dự định
839.しばらく (しばらく) : một lúc
840.紹介 (しょうかい) : giới thiệu
841.小学校 (しょうがっこう) : trường tiểu học
842.公園 (こうえん) : công viên
843.中学 (ちゅうがく) : trung học
844.成績 (せいせき) : thành tích
845.教科書 (きょうかしょ) : sách giáo khoa
846.席 (せき) : chỗ ngồi
847.教室 (きょうしつ) : phòng học
848.教師 (きょうし) : giáo viên
849.試験 (しけん) : kì thi
850.合格 (ごうかく) : đỗ, vượt qua
851.数学 (すうがく) : toán học
852.数字 (すうじ) : chữ số
853.音楽 (おんがく) : âm nhạc
854.食事 (しょくじ) : ăn cơm
855.壁 (かべ) : bức tường
856.信じる (しんじる) : tin tưởng
857.育てる (そだてる) : nuôi dưỡng
858.倒れる (たおれる) : đổ
859.落とす (おとす) : đánh rơi
860.代わる (かわる) : thay thế
861.タクシー (タクシー) : taxi
862.確か (たしか) : chắc chắn
863.立てる (たてる) : dựng lên
864.中学生 (ちゅうがくせい) : học sinh trung học
865.売れる (うれる) : bán chạy
866. 着く (つく) : tới nơi
867.決まる (きまる) : được quyết định
868.飾る (かざる) : trang trí
869.殺す (ころす) : giết
870.下げる (さげる) : hạ xuống
871.贈る (おくる) : cho, tặng
872.訪ねる (たずねる) : viếng thăm
873.打つ (うつ) : đánh, đập
874.相談 (そうだん) : thảo luận
875.玄関 (げんかん) : hành lang
876.兄弟 (きょうだい) : anh em
877.長男 (ちょうなん) : trưởng nam
878.高さ (たかさ) : chiều cao
879.用 (よう) : có việc gì
880.時代 (じだい) : thời đại
881.位置 (いち) : vị trí
882.季節 (きせつ) : mùa
883.穴 (あな) : lỗ thủng
884.裏 (うら) : mặt sau
885.島 (しま) : hòn đảo
886.海岸 (かいがん) : bờ biển
887.ガラス (ガラス) : kính, thủy tinh
888.自然 (しぜん) : tự nhiên
889.風 (かぜ) : gió
890.科学 (かがく) : khoa học
891.太陽 (たいよう) : mặt trời
892.台風 (たいふう) : cơn bão
893.北 (きた) : phía bắc
894.馬 (うま) : ngựa
895.牛肉 (ぎゅうにく) : thịt bò
896.雑誌 (ざっし) : tạp chí
897.小説 (しょうせつ) : tiểu thuyết
898.大使館 (たいしかん) : đại sứ quán
899.故障 (こしょう) : bị hỏng
900.温度 (おんど) : nhiệt độ
901.何か (なにか) : cái gì đó
902.向こう (むこう) : đối diện
903.真ん中 (まんなか) : ở giữa
904.遠く (とおく) : ở xa
905.横 (よこ) : bề ngang
906.つまらない : buồn chán
907.素晴らしい (すばらしい) : tuyệt vời
908.毎年 (まいとし) : hàng năm
909.来月 (らいげつ) : tháng sau
910.日時 (にちじ) : ngày giờ
911.夕方 (ゆうがた) : lúc hoàng hôn
912.通る (とおる) : băng qua
913.自動車 (じどうしゃ) : ô tô
914.慣れる (なれる) : quen với
915.撮る (とる) : chụp ảnh
916.やっと (やっと) : cuối cùng
917.どんどん (どんどん) : ùn lên, ngày càng nhiều
918.並べる (ならべる) : xếp đặt
919.逃げる (にげる) : chạy trốn
920.渡す (わたす) : đưa cho
921.値段 (ねだん) : giá cả
922.両方 (りょうほう) : hai phía
923.約束 (やくそく) : lời hứa
924.一部 (いちぶ) : 1 phần
925.ラジオ (ラジオ) : đài phát thanh
926.入院 (にゅういん) : nhập viện
927.ニュース : bản tin
928.旅行 (りょこう) : du lịch
929.用意 (ようい) : sự chuẩn bị
930.伸びる (のびる) : dài ra
931.パーティー (パーティー) : bữa tiệc
932.ビール (ビール) : bia
933.早く (はやく) : nhanh, sớm
934.番組 (ばんぐみ) : chương trình
935.ビデオ (ビデオ) : vi đê ô
936.増やす (ふやす) : tăng
937.振る (ふる) : vẫy
938.迎える (むかえる) : chào đón
939.無理 (むり) : quá sức, không thể được
940.珍しい (めずらしい) : hiếm có, ít gặp
941.有名 (ゆうめい) : nổi tiếng
942.喜ぶ (よろこぶ) : hạnh phúc
943.留学 (りゅうがく) : du học
944.料理 (りょうり) : nấu ăn, món ăn
945.野菜 (やさい) : rau, củ
946.分かれる (わかれる) : bị chia thành
947.特別 (とくべつ) : đặc biệt
948.理由 (りゆう) : nguyên nhân
949.自由 (じゆう) : tự do
950.方向 (ほうこう) : phương hướng
951.残る (のこる) : còn sót lại
952.ビル (ビル) : tòa nhà
953.まとめる (まとめる) : tổng hợp
954.流れる (ながれる) : chảy ra
955.セーター (セーター) : áo len dài tay
956.シャツ : áo sơ mi
957.洗濯 (せんたく) : giặt giũ
958.間違える (まちがえる) : nhầm lẫn
959.アイスクリーム : kem
960.乾く (かわく) : khô ráo
961.冷める (さめる) : nguội lạnh đi
962.色々 (いろいろ) : nhiều loại
963.持って行く (もっていく) : mang đi
964.着替える (きがえる) : thay quần áo
965.石鹸 (せっけん) : xà phòng
966.野球 (やきゅう) : bóng chày
967.昼食 (ちゅうしょく) : bữa trưa
968.朝食 (ちょうしょく) : bữa sáng
969.眠る (ねむる) : ngủ
970.初め (はじめ) : bắt đầu
971.火 (ひ) : ngọn lửa
972.西 (にし) : phía tây
973.東 (ひがし) : phía đông
974.南 (みなみ) : phía nam
975.夕食 (ゆうしょく) : cơm tối
976.なかなか (なかなか) : tương đối là
977.励ます (はげます) : cổ vũ
978.涙 (なみだ) : nước mắt
979.夢 (ゆめ) : ước mơ, giấc mơ
980.職場 (しょくば) : nơi làm việc
981.隣 (となり) : bên cạnh
982.マンション (マンション) : chung cư
983.エレベーター (エレベーター) : thang máy
984.窓 (まど) : cửa sổ
985.押す (おす) : nhấn
986.入学 (にゅうがく) : nhập học
987.戸 (と) : cánh cửa
988.通り (とおり) : đường
989.亡くなる (なくなる) : mất, chết
990.夫婦 (ふうふ) : vợ chồng
991.女性 (じょせい) : nữ giới
992.森 (もり) : rừng già
993.トラック : xe tải
994.レコード : ghi lại
995.熱 (ねつ) : bị sốt
996.ページ : trang
997.踊る (おどる) : nhảy, múa
998.長さ (ながさ) : chiều dài
999.厚さ (あつさ) : độ dày
1000.秘密 (ひみつ) : bí mật

13/09/2026

Bình Xuyên 2 các cháu bình tĩnh nhé

Rất nhiều lớp tiếng Nhật mới sắp khai giảng - Cam kết đầu ra - Free sách và tài liệu học Lh/ 0978.306.221 zalo 0342.986....
12/09/2026

Rất nhiều lớp tiếng Nhật mới sắp khai giảng
- Cam kết đầu ra
- Free sách và tài liệu học
Lh/ 0978.306.221 zalo 0342.986.558

Tổng hợp động từ JLPT N4-5 trong tiếng Nhật     #日本語
11/09/2026

Tổng hợp động từ JLPT N4-5 trong tiếng Nhật
#日本語

Lớp Nhật JLPT N5 còn 2slot khai giảng học luôn tuần này, bạn nào học đc ib ạ
10/09/2026

Lớp Nhật JLPT N5 còn 2slot khai giảng học luôn tuần này, bạn nào học đc ib ạ

09/09/2026

販売機

08/09/2026

Trung Tâm Ngoại Ngữ Thăng Long đông hơn hội

Address

Vinh Yen

Telephone

0978306221

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng Nhật Phú Thọ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Học tiếng Nhật Phú Thọ:

Shortcuts

Share

Category