Tư Vấn Doanh Nghiệp- Đầu Tư- Bất Động Sản An Giang

Tư Vấn Doanh Nghiệp- Đầu Tư- Bất Động Sản An Giang Tư vấn doanh nghiệp, đầu tư và môi giới bất động sản

10 TRẠNG THÁI CỦA MÃ SỐ THUẾTheo Thông tư 90/2026/TT-BTCẢnh: Thuế Khánh Hoà
29/07/2026

10 TRẠNG THÁI CỦA MÃ SỐ THUẾ
Theo Thông tư 90/2026/TT-BTC

Ảnh: Thuế Khánh Hoà

HỒ SƠ CHỨNG MINH NGƯỜI PHỤ THUỘC TỪ 01/07/2027(Theo Điều 4 Thông tư 87/2026/TT-BTC)Nguồn: Ảnh của Thuế Tỉnh Ninh Bình
29/07/2026

HỒ SƠ CHỨNG MINH NGƯỜI PHỤ THUỘC TỪ 01/07/2027
(Theo Điều 4 Thông tư 87/2026/TT-BTC)

Nguồn: Ảnh của Thuế Tỉnh Ninh Bình

Một số nội dung lưu ý tại Nghị định 253/2026/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 30/6/2026Ảnh: Thuế TP.HCM
15/07/2026

Một số nội dung lưu ý tại Nghị định 253/2026/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 30/6/2026

Ảnh: Thuế TP.HCM

Hợp nhất mã số thuế theo số định danh cá nhânẢnh: Thuế Khánh Hoà
15/07/2026

Hợp nhất mã số thuế theo số định danh cá nhân

Ảnh: Thuế Khánh Hoà

THỜI ĐIỂM XUẤT HOÁ ĐƠNTheo Nghị định 254/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2...
08/07/2026

THỜI ĐIỂM XUẤT HOÁ ĐƠN
Theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử

(Ảnh: Thuế tỉnh Sơn La)

HỒ SƠ CHỨNG MINH NGƯỜI PHỤ THUỘC TỪ 01/7/2026Theo Điều 4 Thông tư 87/2026/TT-BTCẢnh: Thuế tỉnh Quảng Trị)
08/07/2026

HỒ SƠ CHỨNG MINH NGƯỜI PHỤ THUỘC TỪ 01/7/2026
Theo Điều 4 Thông tư 87/2026/TT-BTC

Ảnh: Thuế tỉnh Quảng Trị)

16/06/2026

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHXH BẮT BUỘC
*Áp dụng từ 01/07/2026 theo Quyết định 645/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ngày 09 tháng 6 năm 2026.

1. Đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

1.1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Người lao động cung cấp cho người sử dụng lao động những thông tin có liên quan tại Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP và chịu trách nhiệm về tính chính xác thông tin.

Bước 2. Người sử dụng lao động đăng ký thông tin đăng ký lao động cho người lao động khi nộp hồ sơ đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

Bước 3. Thông tin đăng ký lao động của người lao động sau khi được cơ quan bảo hiểm xã hội tiếp nhận, xử lý được đồng bộ, chia sẻ với cơ sở dữ liệu về người lao động.

1.2. Cách thức thực hiện: theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ: Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

1.4. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

1.7. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính: theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

1.8. Phí, lệ phí: không thu phí.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

- Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội thì thực hiện đăng ký lao đồng thời với việc đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội.

- Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/7/2026.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Việc làm số 74/2025/QH15.

- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.

- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động.
--------------------

2. Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

2.1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Người lao động cung cấp cho người sử dụng lao động những thông tin có liên quan tại Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP và chịu trách nhiệm về tính chính xác thông tin.

Bước 2. Người sử dụng lao động điều chỉnh thông tin đăng ký lao động cho người lao động khi nộp hồ sơ điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

Bước 3. Thông tin điều chỉnh thông tin đăng ký lao động của người lao động sau khi được cơ quan bảo hiểm xã hội tiếp nhận, xử lý được đồng bộ, chia sẻ với cơ sở dữ liệu về người lao động.

2.2. Cách thức thực hiện: theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ: Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

2.4. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

2.7. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính: theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn.

2.8. Phí, lệ phí: không thu phí.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật số 41/2024/QH15, trong đó bổ sung các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

- Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi thay đổi thông tin đăng ký lao động theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 318/2025/NĐ-CP bao gồm: chức vụ, chức danh nghề, nghề nghiệp, loại hợp đồng, địa điểm làm việc.

- Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/7/2026.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Việc làm số 74/2025/QH15.

- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15.

- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động.

ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀITheo Điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 201...
06/05/2026

ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Theo Điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018, điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cho nhà đầu tư nước ngoài được quy định như sau:

1. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có cam kết mở cửa thị trường cho hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa

a) Đáp ứng điều kiện về tiếp cận thị trường tại Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

b) Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh;

c) Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên.

2. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên

a) Điều kiện quy định tại điểm b và c khoản 1 Điều này;

b) Đáp ứng tiêu chí sau:

- Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành;

- Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh vực hoạt động;

- Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước;

- Khả năng và mức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.

3. Trường hợp dịch vụ kinh doanh chưa được cam kết mở cửa thị trường trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp hàng hóa kinh doanh chưa được cam kết mở cửa thị trường trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm đã ghi hình; sách, báo và tạp chí

a) Điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Đối với hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn: Xem xét cấp phép thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có thực hiện một trong các hoạt động sau:

- Sản xuất dầu, mỡ bôi trơn tại Việt Nam;

- Sản xuất hoặc được phép phân phối tại Việt Nam máy móc, thiết bị, hàng hóa có sử dụng dầu, mỡ bôi trơn loại đặc thù.

c) Đối với hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm đã ghi hình; sách, báo và tạp chí: Xem xét cấp phép thực hiện quyền phân phối bán lẻ cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có cơ sở bán lẻ dưới hình thức siêu thị, siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi để bán lẻ tại các cơ sở đó.

Address

Long Xuyên
90115

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tư Vấn Doanh Nghiệp- Đầu Tư- Bất Động Sản An Giang posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category