Ngôn ngữ và Văn Hoá Trung Quốc

Ngôn ngữ và Văn Hoá Trung Quốc Mạng Xã Hội Trang đã được phê duyệt và kiểm định về Vi Phạm An Ninh Mạnh Cung cấp bán Dịch vụ Căn hộ/ Chung cư/ Villas

15/12/2025

Viết chữ "赢" - "thắng" đã khó, mà giành được chiến thắng còn khó hơn.

Thực đúng như câu hát:

"Chặng đường nào trải bước trên hoa hồng
Bàn chân cũng thấm đau vì những mũi g*i 🍀"

🐰

15/12/2025
15/12/2025

Học tiếng Trung chuẩn HSK cùng TBT ❤️

15/12/2025
13/12/2025
13/12/2025

214 BỘ THỦ SIÊU DỄ NHỚ!!!
📍 Nhóm 1: Thiên nhiên & Môi trường
(1) ☀️ 日 (rì) – mặt trời
(2) 🌙 月 (yuè) – mặt trăng
(3) ⭐ 火 (huǒ) – lửa
(4) 💧 水 (shuǐ) – nước
(5) 🌬️ 风 (fēng) – gió
(6) ⛰️ 山 (shān) – núi
(7) 🌳 木 (mù) – cây gỗ
(😎 🌾 禾 (hé) – lúa
(9) 🍀 艹 (cǎo) – cỏ
(10) 🌱 竹 (zhú) – tre, trúc
📍 Nhóm 2: Con người & Bộ phận cơ thể
(11) 👤 人 (rén) – người
(12) 🚶 亻 (rén) – người đứng (bên trái)
(13) 🙋 女 (nǚ) – phụ nữ
(14) 👦 子 (zǐ) – con, trẻ nhỏ
(15) 🖐️ 手 (shǒu) – tay
(16) 👣 足 (zú) – chân
(17) 👁️ 目 (mù) – mắt
(18) 👂 耳 (ěr) – tai
(19) 👄 口 (kǒu) – miệng
(20) ❤️ 心 (xīn) – tim, tâm
📍 Nhóm 3: Động vật
(21) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(22) 🐄 牛 (niú) – trâu, bò
(23) 🐑 羊 (yáng) – dê
(24) 🐕 犬 / 犭 (quǎn) – chó
(25) 🐦 鸟 (niǎo) – chim
(26) 🐟 鱼 (yú) – cá
(27) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(28) 🐢 龟 (guī) – rùa
📍 Nhóm 4: Số lượng & Hình dạng
(29) 1️⃣ 一 (yī) – số 1
(30) 2️⃣ 二 (èr) – số 2
(31) 3️⃣ 三 (sān) – số 3
(32) 🔟 十 (shí) – số 10
(33) 🟦 囗 (wéi) – khung, vây quanh
(34) 🧱 口 (kǒu) – ô vuông, cái miệng
(35) 🌀 小 (xiǎo) – nhỏ bé
(36) ➖ 大 (dà) – to lớn
(37) ⬜ 方 (fāng) – vuông vắn
(38) ⚫ 丶 (zhǔ) – chấm
(39) ➰ 丿 (piě) – nét phẩy
(40) ➖ 一 (yī) – nét ngang
📍 Nhóm 5: Đồ vật & Công cụ
(41) 🪵 戈 (gē) – qua (vũ khí)
(42) 🔪 刀 / 刂 (dāo) – dao
(43) ⚒️ 工 (gōng) – công cụ, lao động
(44) 🧱 士 (shì) – kẻ sĩ
(45) 🏠 宀 (mián) – mái nhà
(46) 🪨 石 (shí) – đá
(47) ⚖️ 金 / 钅 (jīn) – kim loại, vàng
(48) ⛓️ 长 (cháng) – dài
(49) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ
(50) 🪑 木 (mù) – đồ gỗ (liên quan cây cối)
📍 Nhóm 6: Thời gian & Không gian
(51) 🌄 旦 (dàn) – bình minh
(52) 🌌 星 (xīng) – sao
(53) 🕰️ 寸 (cùn) – tấc (đơn vị nhỏ)
(54) ⏳ 干 (gān) – khô, can thiệp
(55) 🌏 土 (tǔ) – đất
(56) 🌉 川 (chuān) – sông ngòi
(57) 🌐 邑 / 阝(yì) – thành phố
(58) 🏞️ 阝 (fù) – vùng đất, bờ
(59) 🪵 木 (mù) – cây (liên quan không gian)
(60) 🏔️ 阜 (fù) – gò đất
📍 Nhóm 7: Quần áo & Sinh hoạt
(61) 👕 衣 / 衤 (yī) – áo, quần áo
(62) 🎩 巾 (jīn) – khăn
(63) 👖 韦 (wéi) – da thuộc
(64) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ nhỏ
(65) 🧶 毛 (máo) – lông, tóc
(66) 🪡 釆 (biàn) – phân biệt, chọn lựa
(67) 🪙 贝 (bèi) – vỏ sò, tiền tệ
(68) 🍚 米 (mǐ) – gạo
(69) 🫘 豆 (dòu) – đậu
(70) 🍵 食 / 饣 (shí) – ăn uống
📍 Nhóm 8: Hành động & Hoạt động
(71) 🏃 走 (zǒu) – đi, chạy
(72) 🤲 廾 (gǒng) – chắp tay
(73) 🙌 攴 / 攵 (pū) – đánh nhẹ, gõ
(74) ✍️ 攴 (pū) – hành động tay
(75) 🕴️ 身 (shēn) – thân thể
(76) 👣 辵 / ⻌ (chuò) – bước đi
(77) 🗣️ 言 / 讠 (yán) – lời nói
(78) 📖 文 (wén) – văn chương
(79) 🖋️ 方 (fāng) – phương hướng, vuông
(80) 🪧 彳 (chì) – bước ngắn
📍 Nhóm 9: Tự nhiên & Hiện tượng
(81) 🌧️ 雨 (yǔ) – mưa
(82) 🌬️ 气 (qì) – khí, hơi thở
(83) ☁️ 云 (yún) – mây
(84) ❄️ 冫 (bīng) – băng, lạnh
(85) 🔥 灬 (huǒ) – lửa (dạng biến thể)
(86) 🌊 氵 (shuǐ) – nước (ba chấm)
(87) 🌿 彡 (shān) – lông dài, hoa văn
(88) 🐚 爫 (zhǎo) – móng vuốt
(89) 🌀 风 (fēng) – gió
(90) 🌌 夕 (xī) – buổi tối
📍 Nhóm 10: Vật dụng & Đồ dùng
(91) 🪑 几 (jī) – cái bàn nhỏ
(92) 🛏️ 广 (guǎng) – nhà rộng, mái che
(93) 🧱 户 (hù) – cửa
(94) 🪜 门 (mén) – cánh cửa
(95) 🛖 冖 (mì) – trùm khăn, mái che
(96) 🧺 匚 (fāng) – cái hộp
(97) 👜 匸 (xì) – giấu giếm
(98) 🪣 瓦 (wǎ) – ngói, gạch
(99) 🧯 鼎 (dǐng) – cái đỉnh (vạc)
(100) 🪞 臣 (chén) – bề tôi, hình dáng mắt
📍 Nhóm 11: Động tác & Sức lực
(101) 💪 力 (lì) – sức lực
(102) ✊ 干 (gān) – làm, chống đỡ
(103) 🖐️ 支 (zhī) – chống đỡ, chi nhánh
(104) 🪃 矛 (máo) – mâu, cây giáo
(105) 🏹 弓 (gōng) – cung
(106) 🔨 殳 (shū) – vũ khí cầm tay
(107) 🗡️ 戈 (gē) – qua, mác
(108) 🪓 斤 (jīn) – cái rìu
(109) ⛏️ 段 (duàn) – đoạn, phần
(110) 🏔️ 攴 (pū) – đánh nhẹ
📍 Nhóm 12: Hình dáng & Đặc điểm
(111) 🌀 彐 (jì) – đầu lợn
(112) 🐷 豕 (shǐ) – lợn
(113) 🐑 羊 (yáng) – cừu, dê
(114) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(115) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(116) 🦌 鹿 (lù) – hươu
(117) 🐲 龍 (lóng) – rồng
(118) 🐢 龜 (guī) – rùa
(119) 🦅 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(120) 🐔 鳥 (niǎo) – chim
📍 Nhóm 13: Cơ thể & Cảm giác
(121) 👁️ 見 (jiàn) – thấy, nhìn
(122) 👂 聿 (yù) – bút lông (tay cầm)
(123) 🧠 心 (xīn) – tim, tâm trí
(124) 👄 舌 (shé) – lưỡi
(125) 🦷 齒 (chǐ) – răng
(126) 👃 自 (zì) – tự, bản thân, mũi
(127) 🫀 肉 / 月 (ròu) – thịt
(128) 🖐 爪 (zhǎo) – móng vuốt
(129) 👣 身 (shēn) – thân thể
(130) 🦵 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 14: Vật chất & Khoáng sản
(131) ⚒ 金 (jīn) – vàng, kim loại
(132) ⛓ 钅 (jīn) – kim loại (dạng bên trái)
(133) 🪨 石 (shí) – đá
(134) ⛩ 示 / 礻(shì) – thần, lễ
(135) 💎 玉 / 王 (yù) – ngọc
(136) 🧱 土 (tǔ) – đất
(137) ⛰ 阜 (fù) – gò đất
(138) 🧱 尸 (shī) – xác, hình dáng
(139) 🏺 缶 (fǒu) – đồ sành
(140) 🍶 酉 (yǒu) – rượu, bình rượu
📍 Nhóm 15: Động vật 🐾
(141) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(142) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(143) 🐏 羊 (yáng) – dê
(144) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(145) 🐷 豕 (shǐ) – heo
(146) 🐀 鼠 (shǔ) – chuột
(147) 🐦 鳥 (niǎo) – chim
(148) 🐟 魚 (yú) – cá
(149) 🐉 龍 (lóng) – rồng
(150) 🐢 龜 (guī) – rùa
📍 Nhóm 16: Côn trùng & Nhỏ bé 🐝
(151) 🐛 虫 (huǐ) – sâu, côn trùng
(152) 🦟 黽 (mǐn) – ếch, loài nhái
(153) 🦀 貝 (bèi) – sò, tiền tệ
(154) 🦂 齊 (qí) – đều, chỉnh tề (gắn với động vật nhỏ)
(155) 🦋 羽 (yǔ) – lông vũ
(156) 🐾 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(157) 🦅 隺 (hè) – chim hạc
(158) 🐾 虍 (hū) – vằn hổ
(159) 🦂 角 (jiǎo) – sừng
(160) 🦌 鹿 (lù) – hươu
📍 Nhóm 17: Cơ thể người 🧍
(161) 👀 目 (mù) – mắt
(162) 👂 耳 (ěr) – tai
(163) 👄 口 (kǒu) – miệng
(164) 🖐 手 / 扌(shǒu) – tay
(165) 👣 足 / ⻊(zú) – chân
(166) 👤 身 (shēn) – thân thể
(167) 👃 自 (zì) – tự, mũi
(168) 🧠 心 / 忄(xīn) – tim, trái tim
(169) 🩸 血 (xuè) – máu
(170) 🦴 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 18: Quần áo & đồ dùng 👕
(171) 👘 衣 (yī) – áo
(172) 🧵 糸 / 纟(mì) – sợi tơ
(173) 🪢 系 (xì) – hệ, buộc
(174) 🧶 缶 (fǒu) – đồ sành
(175) 🧺 皿 (mǐn) – bát đĩa
(176) 🪑 匚 (fāng) – cái hộp
(177) 👜 巾 (jīn) – khăn
(178) 🎒 革 (gé) – da thú
(179) 👞 鞋 (xié) – giày
(180) ⛓ 金 (jīn) – kim loại
📍 Nhóm 19: Thiên nhiên & động vật 🐯
(181) 🐟 鱼 (yú) – cá
(182) 🐚 贝 (bèi) – sò, vỏ
(183) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(184) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(185) 🐑 羊 (yáng) – dê
(186) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(187) 🐖 豕 (shǐ) – heo
(188) 🐒 禸 (róu) – vết chân thú
(189) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(190) 🐦 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
📍 Nhóm 20: Trừu tượng & khác 🌟
(191) 🕊 羽 (yǔ) – lông vũ
(192) 🦄 角 (jiǎo) – sừng
(193) 🐚 壳 (ké) – vỏ
(194) 🦴 髟 (biāo) – tóc dài
(195) 🪶 鬯 (chàng) – rượu lễ
(196) 🧴 鬲 (lì) – đồ đựng
(197) 🪨 鬼 (guǐ) – ma quỷ
(198) 🧿 龍 / 龙 (lóng) – rồng
(199) 🐢 龜 / 龟 (guī) – rùa
(200) 🈶 音 (yīn) – âm thanh
(201) 🎼 韋 (wéi) – da thuộc
(202) 🔔 页 (yè) – trang, đầu
(203) 📖 言 (yán) – lời nói
(204) ✍ 文 (wén) – văn
(205) 📝 讠 (yán) – ngôn
(206) 🎙 舌 (shé) – lưỡi
(207) 🀄 辛 (xīn) – cay, khổ
(208) 🏮 赤 (chì) – đỏ
(209) 🕯 黑 (hēi) – đen
(210) ⚪ 白 (bái) – trắng
(211) 🌀 玄 (xuán) – huyền
(212) 💎 玉 (yù) – ngọc
(213) 🏺 宀 (mián) – mái nhà
(214) 🎯 歹 (dǎi) – xấu, chết

13/12/2025
13/12/2025
13/12/2025

10 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG VỚI 定 [dìng]

Address

Nha Trang

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngôn ngữ và Văn Hoá Trung Quốc posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category