Hội những người chuyển từ mạng Viettel sang dùng vinaphone

Hội những người chuyển từ mạng Viettel sang dùng vinaphone Cộng đồng người Việt Nam.

17/03/2015

Lời kêu gọi mọi người nên dùng sim vinaphone vì cước gọi rẻ mà đảm bảo nhiều ưu đãi

28/04/2014

Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng
25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:

Nơi nhận

Quay số

Cước phí

Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN

138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo

1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN

118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo

1.180 đồng/phút
V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117

9194
942/943
113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú

- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.

- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng
25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:

Nơi nhận

Quay số

Cước phí

Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN

138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo

1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN

118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo

1.180 đồng/phút
V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117

9194
942/943
113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú

- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.

- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%


Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng
25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:

Nơi nhận

Quay số

Cước phí

Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN

138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo

1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN

118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo

1.180 đồng/phút
V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117

9194
942/943
113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú

- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.

- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%


Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng
25.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:

Nơi nhận

Quay số

Cước phí

Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN

138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo

1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN

118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo

1.180 đồng/phút
V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117

9194
942/943
113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút

28/04/2014

Giới thiệu

- Tên gói cước:Gói cước di động trả trước với thời hạn sử dụng 365 ngày (Tên gọi tắt: Vina365)

- Đặc điểm nổi bật của gói cước Vina365 mới:

+ Không phân biệt cước gọi nội mạng, liên mạng.

+ Cước gọi hấp dẫn: chỉ 200 đồng/10 giây đầu tiên.

+ Ưu thế về thời gian sử dụng dài: Ngay khi hòa mạng, thời hạn sử dụng tài khoản của khách hàng là 365 ngày.

- Thời hạn sử dụng gói cước:

- Ngay khi hòa mạng, tài khoản của khách hàng có thời hạn sử dụng là 365 ngày.

- Trong thời gian 180 ngày kể từ ngày hòa mạng, nếu mỗi 30 ngày, thuê bao không thực hiện cuộc gọi có phát sinh cước (không bao gồm cuộc gọi miễn phí) thì ngoài thời gian bị trừ theo quy định, khách hàng sẽ bị giảm trừ thêm 30 ngày vào thời hạn sử dụng. Sau thời gian này, thời hạn sử dụng của thuê bao sẽ tiếp tục được thực hiện theo quy định như đối với thuê bao di động trả trước (VinaCard).

- Sau mỗi lần nạp tiền, thời hạn sử dụng được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh giá thẻ khách hàng nạp tiền theo quy định đối với thuê bao di động trả trước VinaCard.

- Hết thời hạn sử dụng, khách hàng sẽ có thêm 10 ngày để nhận cuộc gọi và nạp thẻ. Nếu sau 10 ngày, khách hàng không nạp tiền thì thuê bao sẽ bị chuyển sang trạng thái khóa hai chiều.

- Thời hạn khóa hai chiều là 30 ngày. Hết thời hạn khóa hai chiều, nếu khách hàng không nạp tiền, số thuê bao sẽ bị thu hồi.

- Chuyển đổi gói cước VinaCard/Daily/Text/Xtra sang gói cước Vina365 (Soạn tin vina365 gửi 900), quy định như sau:

+ Chuyển đổi trước thời điểm 24h00 của ngày hòa mạng (Bao gồm cả chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang gói Vina365): thời hạn sử dụng là 365 ngày.

+ Chuyển đổi sang gói cước Vina365 sau thời điểm 24h00 của ngày hòa mạng và thời hạn của gói cước Vina365 sau khi hết thời hạn [365 ngày + thời hạn tương ứng với mệnh giá thẻ nạp (nếu thuê bao thực hiện nạp thẻ trong thời gian 365 ngày của gói cước)]: thời hạn sử dụng tương ứng với số dư tài khoản chính vào thời điểm chuyển đổi.

- Thuê bao Vina365 khi có nhu cầu có thể chuyển sang VinaCard/Daily/Text/Xtra (nhắn tin SMS) hoặc chuyển sang trả sau theo quy định hiện hành.

- Trong thời gian chưa có bộ hoà mạng Vina365 mới, khách hàng có thể sử dụng bộ trọn gói VinaKit đang lưu hành trên thị trường (với chế độ dịch vụ cài đặt mặc định là VinaCard hoặc VinaXtra), sau khi kích hoạt nhắn tin “Vina365” về 900 để chuyển đổi dịch vụ (được giữ nguyên TK và sẽ có 365 ngày sử dụng).

28/04/2014

Khuyến mại Nạp thẻ Vinaphone tháng 4 năm 2014:

Thời gian khuyến mại: từ ngày 29/4/2014 đến 30/4/2014

Nội dung chương trình:

- Tặng 50% giá trị thẻ nạp, trong đó 25% giá trị thẻ nạp cộng vào tài khoản KM (gọi & nhắn tin nội, ngoại mạng), 25% giá trị thẻ nạp cộng vào tài khoản KM1 (gọi & nhắn tin nội mạng).

Đối tượng khuyến mại:

- Thuê bao trả trước đang hoạt động nạp thẻ (bao gồm cả TB ezCom, thuê bao trả sau chuyển sang trả trước, thuê bao trả trước khôi phục lại số và thuê bao trả trước đổi số trước và trong thời gian KM).

07/04/2014

3g đéo gì chậm như rùa.dm viettel.lên f còn kém thì xem thế lồn nào được phim

Address

Thái Nguyên

Telephone

0978xxxxxx

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hội những người chuyển từ mạng Viettel sang dùng vinaphone posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share