28/04/2014
Cước phí
1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):
Dịch vụ
Giá cước (đã bao gồm VAT)
Cước hoà mạng
25.000 đ
Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:
Nơi nhận
Quay số
Cước phí
Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước
Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN
138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo
1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN
118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo
1.180 đồng/phút
V.S.A.T
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)
1.200 đồng / phút
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)
118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo
Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108
0+AC+108 (1080)
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt
116
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194
942/943
113
Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế
00+CC+AC+SN
Cước Quốc tế hiện hnh
Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú
- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.
- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
Cước phí
1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):
Dịch vụ
Giá cước (đã bao gồm VAT)
Cước hoà mạng
25.000 đ
Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:
Nơi nhận
Quay số
Cước phí
Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước
Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN
138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo
1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN
118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo
1.180 đồng/phút
V.S.A.T
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)
1.200 đồng / phút
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)
118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo
Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108
0+AC+108 (1080)
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt
116
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194
942/943
113
Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế
00+CC+AC+SN
Cước Quốc tế hiện hnh
Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú
- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.
- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
Cước phí
1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):
Dịch vụ
Giá cước (đã bao gồm VAT)
Cước hoà mạng
25.000 đ
Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:
Nơi nhận
Quay số
Cước phí
Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước
Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN
138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo
1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN
118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo
1.180 đồng/phút
V.S.A.T
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)
1.200 đồng / phút
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)
118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo
Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108
0+AC+108 (1080)
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt
116
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194
942/943
113
Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế
00+CC+AC+SN
Cước Quốc tế hiện hnh
Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
Ghi chú
- CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao.
- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
Cước phí
1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):
Dịch vụ
Giá cước (đã bao gồm VAT)
Cước hoà mạng
25.000 đ
Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). 25.000đ
Tổng cộng chi phí hòa mạng mới thuê bao trả trước 50.000đ
2. Cước liên lạc:
Nơi nhận
Quay số
Cước phí
Giá cước (đồng/phút)
Gọi trong nước
Gọi ngoại mạng
0 + AC +SN
138 đồng/6 giây đầu + 23 đồng/1 giây tiếp theo
1.380 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone, Gọi cố định VNPT
091(094) + SN
118 đồng/6 giây đầu + 19.66 đồng/1 giây tiếp theo
1.180 đồng/phút
V.S.A.T
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)
1.200 đồng / phút
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)
118 đồng/6 giây đầu + 19,66 đồng/1 giây tiếp theo
Wap 999 1.750 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước
108
0+AC+108 (1080)
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108
Số đặc biệt
116
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành
117
9194
942/943
113
Miễn phí
114
115
119
18001091
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone
290 đồng/bản tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)
350 đồng/bản tin
Cước nhắn tin quốc tế 2500 đ/bản tin
Cước dịch vụ RingTunes 9.000 đ/tháng
Quốc tế
00+CC+AC+SN
Cước Quốc tế hiện hnh
Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút